Manresa
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Granollers

Manresa vs Granollers

Tỷ số chung cuộc: Manresa 0-0 Granollers tại Tercera División RFEF - Group 5, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Manresa thắng 2, hòa 1, Granollers thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 15
Sân vận động
Estadio El Congost, Manresa
Trọng tài
Jordi Delgado
Phong độ
WLDWW Manresa
WLWLL Granollers
  1. HT0-0
  2. 46' Jordi de Sande Marc Cuello
  3. 46' Jandro Marc Fuentes
  4. 61' Javi López Aleix Diaz
  5. 61' Biel Marc Martínez
  6. 61' Ayub El Harrak Rubén Quintanilla
  7. 77' M. Djitte Nil Garrido
  8. 87' Zaid Saban Escamilla
  9. 87' Gerard Urbina Jordan Gutiérrez
  10. FT0-0

Đội hình

Manresa HLV: Ferran Costa
  1. Óscar Pulido
  2. Marc Cuello ▼ 46'
  3. Marc Martínez ▼ 61'
  4. David Batanero
  5. Putxi
  6. Pau Darbra
  7. Uri Pérez
  8. Álex Sánchez
  9. Nil Garrido ▼ 77'
  10. Aleix Diaz ▼ 61'
  11. N. Baffoe

Dự bị 4

  1. Jordi de Sande ▲ 46'
  2. Javi López ▲ 61'
  3. Biel ▲ 61'
  4. M. Djitte ▲ 77'
Granollers HLV: José Solivelles
  1. Álex Baño
  2. Victor Diaz
  3. Oumar Bah
  4. Gerard Marquillas
  5. Marc Muñoz
  6. Marc Fuentes ▼ 46'
  7. Juli Serrano
  8. Hamza Bakali
  9. Rubén Quintanilla ▼ 61'
  10. Jordan Gutiérrez ▼ 87'
  11. Escamilla ▼ 87'

Dự bị 4

  1. Jandro ▲ 46'
  2. Ayub El Harrak ▲ 61'
  3. Zaid Saban ▲ 87'
  4. Gerard Urbina ▲ 87'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
50Ghi được36
23Thủng lưới53
1.39Bàn thắng mỗi trận1.03
18Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu