Figueres
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Peralada

Figueres vs Peralada

Tỷ số chung cuộc: Figueres 1-4 Peralada tại Tercera División RFEF - Group 5, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Figueres thắng 2, hòa 1, Peralada thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Municipal de Vilatenim, Figueras
Trọng tài
Enric Bureu
Phong độ
LLWLL Figueres
WDDWD Peralada
  1. 7' Timofey Neshtukov Urri
  2. 29' 0-1 Adriá Casanova
  3. 33' Pouget 1-1
  4. 41' Joel Arimany Adrià Ramirez
  5. 42' 1-2 Sergio Romero
  6. HT1-2
  7. 59' 1-3 Sergio Romero
  8. 64' Nil Congost Toni Gamell
  9. 64' Carlos García Dani Gómez
  10. 64' Espuña Ivan Pérez
  11. 66' Biel Font Eloi Zamorano
  12. 72' Raúl Martínez Joan Tomás
  13. 80' 1-4 Raúl Martínez
  14. 83' Marc Medina Aleix Caball
  15. 83' Nil Chacon Adriá Casanova
  16. 83' Adam Ouaaliti Josu Currais
  17. FT1-4

Đội hình

Figueres HLV: Moisés Hurtado
  1. Marc Reñé
  2. Jaime González
  3. Toni Gamell ▼ 64'
  4. Tubert
  5. Jorge Torres
  6. Pouget
  7. Dani Gómez ▼ 64'
  8. Urri ▼ 7'
  9. Adrià Ramirez ▼ 41'
  10. Ivan Pérez ▼ 64'
  11. Alhaji Sanneh

Dự bị 5

  1. Timofey Neshtukov ▲ 7'
  2. Joel Arimany ▲ 41'
  3. Nil Congost ▲ 64'
  4. Carlos García ▲ 64'
  5. Espuña ▲ 64'
Peralada HLV: Héctor Simón
  1. David Aroca
  2. Baró
  3. Eloi Zamorano ▼ 66'
  4. Pol Gómez
  5. Sergio Romero
  6. Aleix Caball ▼ 83'
  7. Joan Tomás ▼ 72'
  8. Josu Currais ▼ 83'
  9. Guillem Jiménez
  10. Adriá Casanova ▼ 83'
  11. Llorenç Busquets

Dự bị 5

  1. Biel Font ▲ 66'
  2. Raúl Martínez ▲ 72'
  3. Marc Medina ▲ 83'
  4. Nil Chacon ▲ 83'
  5. Adam Ouaaliti ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
33Ghi được41
38Thủng lưới31
1Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn11
15Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu