Peralada
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Figueres

Peralada vs Figueres

Tỷ số chung cuộc: Peralada 2-1 Figueres tại Tercera División RFEF - Group 5, 21 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Peralada thắng 2, hòa 1, Figueres thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Municipal de Peralada, Peralada
Trọng tài
Alejandro Aguayo
Phong độ
WDDWD Peralada
LLWLL Figueres
  1. 2' 0-1 Josep Soler
  2. 16' Josu Currais11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Salim Diaby Roger Cunill
  5. 63' Ritxi 2-1
  6. 64' O. Touray Pol Tarrenchs
  7. 64' Oriol Ayala Jorge Torres
  8. 72' Victor Valverde Pol Bastidas
  9. 73' Hwang Seom-Gyu Carles Puig
  10. 84' B. Jallow Adriá Casanova
  11. 86' Pau Baró Carles Gallardo
  12. 89' Biel Font Éric Vilanova
  13. FT2-1

Đội hình

Peralada HLV: Albert Carbó
  1. David Aroca
  2. Micaló
  3. Éric Vilanova ▼ 89'
  4. M. Rosales
  5. Carles Puig ▼ 73'
  6. Sergio Romero
  7. Roger Cunill ▼ 46'
  8. Josu Currais
  9. Arnau Ortiz
  10. Ritxi
  11. Adriá Casanova ▼ 84'

Dự bị 4

  1. Salim Diaby ▲ 46'
  2. Hwang Seom-Gyu ▲ 73'
  3. B. Jallow ▲ 84'
  4. Biel Font ▲ 89'
Figueres HLV: Javier Salamero
  1. Mario Mendoza
  2. Enric Maureta
  3. Pol Gómez
  4. Pol Bastidas ▼ 72'
  5. Carles Gallardo ▼ 86'
  6. Carles Coto
  7. C. Treviño
  8. Pol Tarrenchs ▼ 64'
  9. Jorge Torres ▼ 64'
  10. Iván Vidal
  11. Josep Soler

Dự bị 4

  1. O. Touray ▲ 64'
  2. Oriol Ayala ▲ 64'
  3. Victor Valverde ▲ 72'
  4. Pau Baró ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cerdanyola del Vallès
20 31 - 15 +16 40
1
Europa Fc
20 35 - 17 +18 44
2
Girona FC II
20 29 - 12 +17 37
2
Vilafranca
20 33 - 16 +17 40
3
Granollers
20 32 - 22 +10 33
3
Terrassa
20 23 - 11 +12 35
4
San Cristóbal
20 17 - 13 +4 31
4
UE Sant Andreu
20 24 - 21 +3 31
5
Manresa
20 21 - 16 +5 29
5
Vilassar Mar
20 21 - 21 0 30
6
Castelldefels
20 19 - 20 -1 28
6
Grama
20 22 - 28 -6 27
7
Peralada
20 16 - 18 -2 25
7
Pobla Mafumet
20 27 - 25 +2 26
8
Santfeliuenc
20 16 - 24 -8 22
8
Sants
20 17 - 25 -8 24
9
Figueres
20 19 - 32 -13 21
9
Valls
20 12 - 24 -12 17
10
Horta
20 20 - 26 -6 18
10
Igualada
20 14 - 32 -18 13
11
Banyoles
20 13 - 24 -11 15
11
Montañesa
20 10 - 29 -19 12
Relegation Round

So sánh

30Trận đấu30
31Ghi được31
30Thủng lưới39
1.03Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu