San Cristóbal vs Figueres
Tỷ số chung cuộc: San Cristóbal 1-1 Figueres tại Tercera División RFEF - Group 5, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: San Cristóbal thắng 0, hòa 3, Figueres thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 10
- Sân vận động
- Camp de Futbol Municipal Ca n'Anglada, Tarrasa
- Trọng tài
- Lluís Espallargas
- Phong độ
- DLWLD San Cristóbal
- LLWLL Figueres
- HT0-0
- 58' 0-1 Urri
- 60' ▲ Tom Diawara ▼ Álex Poves
- 60' ▲ Abdeslam Elouliad ▼ Mario Cantí
- 62' ▲ Marc Reñé ▼ Timofey Neshtukov
- 62' ▲ Pouget ▼ Dani Gómez
- 71' Óscar Sierra 1-1
- 75' ▲ Pol Tarrenchs ▼ José Alberto
- 82' ▲ Ion Vázquez ▼ David Toro
- 82' ▲ A. Kerobyan ▼ O. Touray
- 85' ▲ Joel Arimany ▼ Alhaji Sanneh
- FT1-1
Đội hình
- Carles Segura
- Óscar Sierra
- J. Amantini
- David Toro ▼ 82'
- Sergio Mendoza
- Oscar Carrasco
- Ricardo Calamardo
- Álex Poves ▼ 60'
- O. Touray ▼ 82'
- Mario Domingo
- Mario Cantí ▼ 60'
Dự bị 4
- Tom Diawara ▲ 60'
- Abdeslam Elouliad ▲ 60'
- Ion Vázquez ▲ 82'
- A. Kerobyan ▲ 82'
- Jaime González
- Carlos García
- Toni Gamell
- José Alberto ▼ 75'
- Espuña
- Jorge Torres
- Dani Gómez ▼ 62'
- Urri
- Adrià Ramirez
- Timofey Neshtukov ▼ 62'
- Alhaji Sanneh ▼ 85'
Dự bị 4
- Marc Reñé ▲ 62'
- Pouget ▲ 62'
- Pol Tarrenchs ▲ 75'
- Joel Arimany ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu33
47Ghi được33
30Thủng lưới38
1.31Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai15