Vilafranca vs San Cristóbal
Tỷ số chung cuộc: Vilafranca 0-0 San Cristóbal tại Tercera División RFEF - Group 5, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Vilafranca thắng 2, hòa 3, San Cristóbal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 9
- Sân vận động
- Camp Municipal d'Esports, Vilafranca del Penedès
- Trọng tài
- Víctor Sánchez
- Phong độ
- LDLLW Vilafranca
- DLWLD San Cristóbal
- HT0-0
- 46' ▲ Gabriel Vidal ▼ Xavier Pluvins
- 61' ▲ Abdeslam Elouliad ▼ Aaron Bocardo
- 64' ▲ Abel Cortina ▼ Sergi Escofet
- 64' ▲ David Acedo ▼ Romo
- 76' ▲ O. Touray ▼ Mario Cantí
- 76' ▲ Álex Poves ▼ David Toro
- 86' ▲ Dani Sánchez ▼ Illescas
- 86' ▲ J. Amantini ▼ Tom Diawara
- 86' ▲ A. Kerobyan ▼ David Lopez
- FT0-0
Đội hình
- Toni Casamayor
- David Fontanils
- Antonio Bioque
- Eric Vía
- Xavier Pluvins ▼ 46'
- Sergi Escofet ▼ 64'
- Pol Vía
- Illescas ▼ 86'
- Víctor Oribe
- Romo ▼ 64'
- Carlos Cano
Dự bị 4
- Gabriel Vidal ▲ 46'
- Abel Cortina ▲ 64'
- David Acedo ▲ 64'
- Dani Sánchez ▲ 86'
- Arnau Riera
- David Lopez ▼ 86'
- Óscar Sierra
- David Toro ▼ 76'
- Ricardo Calamardo
- Sergi Martínez
- Ion Vázquez
- Mario Domingo
- Tom Diawara ▼ 86'
- Mario Cantí ▼ 76'
- Aaron Bocardo ▼ 61'
Dự bị 5
- Abdeslam Elouliad ▲ 61'
- O. Touray ▲ 76'
- Álex Poves ▲ 76'
- J. Amantini ▲ 86'
- A. Kerobyan ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
26Ghi được47
36Thủng lưới30
0.76Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới13
9Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai27