Deusto vs Aurrerá Ondarroa
Tỷ số chung cuộc: Deusto 0-0 Aurrerá Ondarroa tại Tercera División RFEF - Group 4, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deusto thắng 5, hòa 2, Aurrerá Ondarroa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 4 · Group 4 · Vòng 29
- Sân vận động
- Campo de Fútbol de Etxezuri, Bilbao
- Trọng tài
- Ignacio Garro
- Phong độ
- WDLLL Deusto
- LLLLW Aurrerá Ondarroa
- 40' ▲ Iker Urresti ▼ Jon Etxaburu
- HT0-0
- 60' ▲ Luken Iturrino ▼ Iraitz Larrañaga
- 65' ▲ Xabier Etxebarria ▼ Emilio Valiente
- 65' ▲ Jon Larrea ▼ Markel Baroja
- 74' ▲ Yeray Cuello ▼ Gorka Andiko
- 80' ▲ Jon Barruetabeña ▼ Oier Erdozia
- 80' ▲ Pradera ▼ Lander Izaguirre
- 90'+3 ▲ Álex Pérez ▼ Montero
- FT0-0
Đội hình
- Anartz Peña
- Eder Martinez
- Adrián Ortiz
- Markel Crespo
- Beñat Gaubeka
- Gorka Andiko ▼ 74'
- Emilio Valiente ▼ 65'
- Montero ▼ 90'
- Marcos Jimeno
- Markel Baroja ▼ 65'
- Julen Lartitegi
Dự bị 4
- Xabier Etxebarria ▲ 65'
- Jon Larrea ▲ 65'
- Yeray Cuello ▲ 74'
- Álex Pérez ▲ 90'
- Jokin Arabiourrutia
- Joseba Orbegozo
- Iraitz Larrañaga ▼ 60'
- Jon Burgoa
- Oier Erdozia ▼ 80'
- Mathias
- Josu Aldazabal
- Lander Izaguirre ▼ 80'
- Anartz Rementería
- Jon Etxaburu ▼ 40'
- Jon Arruabarrena
Dự bị 4
- Iker Urresti ▲ 40'
- Luken Iturrino ▲ 60'
- Jon Barruetabeña ▲ 80'
- Pradera ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 11 | +56 | 76 | |
| 2 | 30 | 49 - 18 | +31 | 58 | |
| 3 | 30 | 49 - 36 | +13 | 56 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 54 | |
| 5 | 30 | 38 - 26 | +12 | 47 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 41 | |
| 7 | 30 | 36 - 53 | -17 | 38 | |
| 8 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 37 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 11 | 30 | 31 - 38 | -7 | 33 | |
| 12 | 30 | 25 - 29 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 28 - 39 | -11 | 32 | |
| 14 | 30 | 34 - 52 | -18 | 32 | |
| 15 | 30 | 30 - 53 | -23 | 26 | |
| 16 | 30 | 17 - 62 | -45 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu30
42Ghi được29
31Thủng lưới37
1.2Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn10
20Hiệp hai18