Anaitasuna vs Vitoria
Tỷ số chung cuộc: Anaitasuna 1-1 Vitoria tại Tercera División RFEF - Group 4, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Anaitasuna thắng 1, hòa 3, Vitoria thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 4 · Group 4 · Vòng 32
- Sân vận động
- Campo Txerloia, Azkoitia
- Trọng tài
- Julen Escalero
- Phong độ
- DLLWL Anaitasuna
- WLWWD Vitoria
- 30' Mikel Aramendi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Iñigo Martín ▼ Unai Arieta
- 60' ▲ Asier Ugarte ▼ Mikel Aguirre
- 63' 1-1 Eñaut Mendia
- 67' ▲ Toni Peris ▼ Paul Álvarez
- 67' ▲ Alvaro Roncal ▼ Markel Artetxe
- 80' ▲ Julen Odriozola ▼ Ander Arabaolaza
- 90' ▲ Aimar Guembe ▼ Mikel Aramendi
- 90' ▲ Jon Letamendia ▼ Daniel Marín
- FT1-1
Đội hình
- Daniel Marín ▼ 90'
- Mikel Aguirre ▼ 60'
- Ander Rementeria
- Mikel Azkoiti
- Markel Eskurtza
- Unai Aranbarri
- Mikel Pastrian
- Mikel Aramendi ▼ 90'
- Julen Aramendi
- Ander Arabaolaza ▼ 80'
- Xabier Azcoitia
Dự bị 4
- Asier Ugarte ▲ 60'
- Julen Odriozola ▲ 80'
- Aimar Guembe ▲ 90'
- Jon Letamendia ▲ 90'
- Gorka San Nicolás
- Rubén del Valle
- Paul Álvarez ▼ 67'
- Markel Artetxe ▼ 67'
- Iker Alday
- Aritz Muguruza
- J. Yriarte
- Jonlo
- Eñaut Mendia
- Unai Arieta ▼ 46'
- Pablo Santiago
Dự bị 3
- Iñigo Martín ▲ 46'
- Toni Peris ▲ 67'
- Alvaro Roncal ▲ 67'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 72 - 31 | +41 | 76 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 60 - 33 | +27 | 70 | |
| 4 | 38 | 64 - 46 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 45 - 32 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 55 - 49 | +6 | 59 | |
| 7 | 38 | 57 - 48 | +9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 29 | +13 | 57 | |
| 9 | 38 | 55 - 38 | +17 | 56 | |
| 10 | 38 | 48 - 49 | -1 | 52 | |
| 11 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 36 - 43 | -7 | 50 | |
| 13 | 38 | 42 - 40 | +2 | 49 | |
| 14 | 38 | 39 - 57 | -18 | 45 | |
| 15 | 38 | 38 - 52 | -14 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 55 | -19 | 38 | |
| 17 | 38 | 42 - 60 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 39 - 45 | -6 | 37 | |
| 19 | 38 | 34 - 80 | -46 | 26 | |
| 20 | 38 | 43 - 87 | -44 | 26 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
48Ghi được55
49Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai27