Tropezón vs Siete Villas
Tỷ số chung cuộc: Tropezón 3-1 Siete Villas tại Tercera División RFEF - Group 3, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tropezón thắng 2, hòa 0, Siete Villas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 17
- Sân vận động
- Campo Municipal Santa Ana, Torrelavega
- Phong độ
- DWDWW Tropezón
- LLLLW Siete Villas
- 18' Ignacio Gomez 1-0
- HT1-0
- 50' 1-1 Rafael García
- 55' ▲ Mario Argos ▼ Rafael García
- 55' ▲ Iker Merino ▼ Álex Cerro
- 55' Ignacio Gomez 2-1
- 65' ▲ Miguelín ▼ Guillermo Nalda
- 70' ▲ Borty ▼ Emilio Herrera
- 74' Ignacio Gomez 3-1
- 79' ▲ Xabier Martínez ▼ Héctor Alonso
- 79' ▲ Fran Cobo ▼ Luis Lozano
- 79' ▲ Asier Palacio ▼ Pablo Escudero
- 79' ▲ Daniel Colina ▼ Egoitz Martín
- FT3-1
Đội hình
- Jaime García
- Luis Lozano ▼ 79'
- Samuel Ruiz
- Raúl Bouboulis
- Adrián Pacheco
- Héctor Alonso ▼ 79'
- Emilio Herrera ▼ 70'
- Guillermo Nalda ▼ 65'
- Ignacio Gomez
- Juan Madroño
- Rubén Tresgallo
Dự bị 4
- Miguelín ▲ 65'
- Borty ▲ 70'
- Xabier Martínez ▲ 79'
- Fran Cobo ▲ 79'
- Isaac
- Álex Cerro ▼ 55'
- Adrián Cruz
- Mikel Caro
- Jorge de Miguel
- Ramiro Quintana
- Pablo Escudero ▼ 79'
- Egoitz Martín ▼ 79'
- Rafael García ▼ 55'
- Yeray Torre
- Manuel Cobo
Dự bị 4
- Mario Argos ▲ 55'
- Iker Merino ▲ 55'
- Asier Palacio ▲ 79'
- Daniel Colina ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 22 | +30 | 70 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 64 - 39 | +25 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 41 | +20 | 62 | |
| 5 | 34 | 45 - 26 | +19 | 59 | |
| 6 | 34 | 63 - 42 | +21 | 57 | |
| 7 | 34 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 49 - 44 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 60 - 59 | +1 | 49 | |
| 10 | 34 | 44 - 37 | +7 | 48 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 36 - 53 | -17 | 36 | |
| 13 | 34 | 34 - 56 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 33 - 58 | -25 | 35 | |
| 15 | 34 | 49 - 65 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 40 - 59 | -19 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 28 | |
| 18 | 34 | 33 - 64 | -31 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
63Ghi được29
33Thủng lưới53
1.66Bàn thắng mỗi trận0.85
18Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai17