Tropezón vs Siete Villas
Tỷ số chung cuộc: Tropezón 2-1 Siete Villas tại Tercera División RFEF - Group 3, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tropezón thắng 2, hòa 0, Siete Villas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 28
- Sân vận động
- Campo Municipal Santa Ana, Torrelavega
- Phong độ
- DWDWW Tropezón
- LLLLW Siete Villas
- 12' Hugo Vitienes 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Carlos Álvarez ▼ Hugo Vitienes
- 53' Dani Gómez 2-0
- 57' ▲ Alejandro Pala ▼ Óliver Helguera
- 67' 2-1 Fuli
- 68' ▲ José Carlos ▼ Borty
- 68' ▲ Higuera ▼ Kevin García
- 74' ▲ Marcos López ▼ Ramiro Quintana
- 78' ▲ Campos ▼ Álex Cerro
- 78' ▲ Asier Saez ▼ Arón Guerrero
- 82' ▲ Sergio Pelayo ▼ Pelayo
- FT2-1
Đội hình
- Mario Fernández
- Kevin García▼ 68'
- Pelayo▼ 82'
- Tejerina
- Adrián Pacheco
- Manu Ruiz
- Hugo Vitienes▼ 46'
- Raúl Tresgallo
- Borty▼ 68'
- Dani Gómez
- Juan Casar
Dự bị 4
- Carlos Álvarez▲ 46'
- José Carlos▲ 68'
- Higuera▲ 68'
- Sergio Pelayo▲ 82'
- Adrian Cagigal
- Isaac
- Iñaki Tricio
- Adrián Argos
- Álex Cerro▼ 78'
- Jorge de Miguel
- Ramiro Quintana▼ 74'
- Fuli
- Manuel Cobo
- Óliver Helguera▼ 57'
- Arón Guerrero▼ 78'
Dự bị 4
- Alejandro Pala▲ 57'
- Marcos López▲ 74'
- Campos▲ 78'
- Asier Saez▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 30 | +28 | 68 | |
| 2 | 34 | 49 - 22 | +27 | 61 | |
| 3 | 34 | 45 - 37 | +8 | 60 | |
| 4 | 34 | 54 - 37 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 43 - 32 | +11 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 38 | +11 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 42 | +7 | 56 | |
| 8 | 34 | 41 - 41 | 0 | 52 | |
| 9 | 34 | 37 - 31 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 41 - 52 | -11 | 44 | |
| 11 | 34 | 39 - 37 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 48 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 63 | -28 | 33 | |
| 16 | 34 | 33 - 54 | -21 | 33 | |
| 17 | 34 | 32 - 50 | -18 | 31 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
51Ghi được50
39Thủng lưới48
1.46Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai26