Siete Villas vs Atlético Mineros
Tỷ số chung cuộc: Siete Villas 1-2 Atlético Mineros tại Tercera División RFEF - Group 3, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Siete Villas thắng 0, hòa 1, Atlético Mineros thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 22
- Sân vận động
- Campo San Pedro, Castillo Siete Villas
- Phong độ
- LLLLW Siete Villas
- LLDWW Atlético Mineros
- 14' 0-1 Diego Piqueras
- HT0-1
- 46' ▲ Mario Argos ▼ Asier Palacio
- 46' ▲ Fuli ▼ Alejandro Pala
- 61' 0-2 Adri Villasana
- 65' ▲ Campos ▼ Marcos López
- 65' ▲ Adrian Cagigal ▼ Manuel Cobo
- 65' Arón Guerrero 1-2
- 69' ▲ David Rivero ▼ Diego Villar
- 73' ▲ Iván Cobo ▼ Adri Villasana
- 73' ▲ Lucas Montes ▼ Diego Piqueras
- 79' ▲ Juan Ganzo ▼ Jacobo de Juana
- FT1-2
Đội hình
- Raúl Valdés
- Alejandro Pala ▼ 46'
- Iñaki Tricio
- Adrián Argos
- Álex Cerro
- Marcos López ▼ 65'
- Jorge de Miguel
- Asier Palacio ▼ 46'
- Manuel Cobo ▼ 65'
- Óliver Helguera
- Arón Guerrero
Dự bị 4
- Mario Argos ▲ 46'
- Fuli ▲ 46'
- Campos ▲ 65'
- Adrian Cagigal ▲ 65'
- Gonzalo Ceballos
- Guillermo
- Ángel Cobo
- Toñin
- José Saras
- Héctor Sánchez
- Jacobo de Juana ▼ 79'
- Diego Piqueras ▼ 73'
- Kimi
- Adri Villasana ▼ 73'
- Diego Villar ▼ 69'
Dự bị 4
- David Rivero ▲ 69'
- Iván Cobo ▲ 73'
- Lucas Montes ▲ 73'
- Juan Ganzo ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 30 | +28 | 68 | |
| 2 | 34 | 49 - 22 | +27 | 61 | |
| 3 | 34 | 45 - 37 | +8 | 60 | |
| 4 | 34 | 54 - 37 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 43 - 32 | +11 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 38 | +11 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 42 | +7 | 56 | |
| 8 | 34 | 41 - 41 | 0 | 52 | |
| 9 | 34 | 37 - 31 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 41 - 52 | -11 | 44 | |
| 11 | 34 | 39 - 37 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 48 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 63 | -28 | 33 | |
| 16 | 34 | 33 - 54 | -21 | 33 | |
| 17 | 34 | 32 - 50 | -18 | 31 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
50Ghi được35
48Thủng lưới63
1.47Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai20