Escobedo vs Revilla
Tỷ số chung cuộc: Escobedo 2-0 Revilla tại Tercera División RFEF - Group 3, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Escobedo thắng 4, hòa 0, Revilla thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Eusebio Arce, Escobedo de Camargo
- Trọng tài
- Daniel García
- Phong độ
- WWDLD Escobedo
- WWDLW Revilla
- 14' Gonzalo Peña 1-0
- 33' ▲ Ramon Garcia ▼ Sergio Gabaldón
- HT1-0
- 46' ▲ Chus Ortega ▼ Luis Alberto
- 55' ▲ Carlos Liaño ▼ Héctor
- 55' ▲ Asier García ▼ Jaime Vallejo
- 70' ▲ Adrián San Emeterio ▼ Pablo Goñi
- 70' ▲ Edu Fontán ▼ Laro Setién
- 73' ▲ Allende ▼ Carlos González
- 73' ▲ José Damián ▼ Raúl Cobo
- 83' ▲ Manu Sánchez ▼ Gonzalo Peña
- 83' ▲ David Rios ▼ Álvaro Prada
- 88' Adrián San Emeterio 2-0
- FT2-0
Đội hình
- I. Marinov
- Samuel
- Luis Alberto ▼ 46'
- Iñaki Fernández
- Morales
- Laro Setién ▼ 70'
- Fermín Sánchez
- Gonzalo Peña ▼ 83'
- Izam Ortiz
- Pablo Goñi ▼ 70'
- Álvaro Prada ▼ 83'
Dự bị 5
- Chus Ortega ▲ 46'
- Adrián San Emeterio ▲ 70'
- Edu Fontán ▲ 70'
- Manu Sánchez ▲ 83'
- David Rios ▲ 83'
- Sergio Gabaldón ▼ 33'
- Manu Viadero
- Jesús Laro
- Daniel Rodriguez
- Daniel Cuevas
- Álvaro Martínez
- Héctor ▼ 55'
- Mateo Sierra
- Carlos González ▼ 73'
- Raúl Cobo ▼ 73'
- Jaime Vallejo ▼ 55'
Dự bị 5
- Ramon Garcia ▲ 33'
- Carlos Liaño ▲ 55'
- Asier García ▲ 55'
- Allende ▲ 73'
- José Damián ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 26 | +33 | 59 | |
| 2 | 30 | 52 - 36 | +16 | 57 | |
| 3 | 30 | 46 - 23 | +23 | 52 | |
| 4 | 30 | 50 - 34 | +16 | 52 | |
| 5 | 30 | 53 - 34 | +19 | 52 | |
| 6 | 30 | 34 - 20 | +14 | 49 | |
| 7 | 30 | 26 - 27 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 34 - 37 | -3 | 41 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 37 - 44 | -7 | 33 | |
| 11 | 30 | 26 - 46 | -20 | 31 | |
| 12 | 30 | 27 - 35 | -8 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 30 | |
| 14 | 30 | 34 - 49 | -15 | 28 | |
| 15 | 30 | 30 - 58 | -28 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 51 | -25 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
50Ghi được37
40Thủng lưới44
1.52Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai23