Revilla
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Escobedo

Revilla vs Escobedo

Tỷ số chung cuộc: Revilla 1-2 Escobedo tại Tercera División RFEF - Group 3, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Revilla thắng 2, hòa 0, Escobedo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Municipal, Revilla de Camargo
Trọng tài
Alejandro Valero
Phong độ
WWDLW Revilla
WWDLD Escobedo
  1. 22' 0-1 Mario Blanco
  2. HT0-1
  3. 56' Allende Mateo Sierra
  4. 56' Bruno Hernández Héctor
  5. 65' 0-2 Laro Setién
  6. 70' Pablo Goñi Edu Fontán
  7. 71' Iván López Daniel Rodriguez
  8. 76' Aitor García Daniel Cuevas
  9. 76' Ibrahim Ruiz Allende
  10. 76' Iñaki Fernández Laro Setién
  11. 79' Bruno Hernández 1-2
  12. 85' Morales Mario García
  13. FT1-2

Đội hình

Revilla HLV: Chele
  1. Ramon Garcia
  2. Manu Viadero
  3. Pablo Santamaría
  4. Daniel Rodriguez ▼ 71'
  5. Daniel Cuevas ▼ 76'
  6. Héctor ▼ 56'
  7. Carlos Liaño
  8. Mateo Sierra ▼ 56'
  9. Pablo Ruiz
  10. Carlos González
  11. Raúl Cobo

Dự bị 5

  1. Allende ▲ 56'
  2. Bruno Hernández ▲ 56'
  3. Iván López ▲ 71'
  4. Aitor García ▲ 76'
  5. Ibrahim Ruiz ▲ 76'
Escobedo HLV: Mario Gutiérrez
  1. I. Marinov
  2. Samuel
  3. Mario Blanco
  4. Mario García ▼ 85'
  5. David Rios
  6. Laro Setién ▼ 76'
  7. Gonzalo Peña
  8. Ramiro Quintana
  9. Izam Ortiz
  10. Chus Ortega
  11. Edu Fontán ▼ 70'

Dự bị 3

  1. Pablo Goñi ▲ 70'
  2. Iñaki Fernández ▲ 76'
  3. Morales ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cayón
30 59 - 26 +33 59
2
Vimenor
30 52 - 36 +16 57
3
Tropezón
30 46 - 23 +23 52
4
Escobedo
30 50 - 34 +16 52
5
Atlético Albericia
30 53 - 34 +19 52
6
Torina
30 34 - 20 +14 49
7
Naval
30 26 - 27 -1 43
8
Siete Villas
30 34 - 37 -3 41
9
Sámano
30 39 - 43 -4 40
10
Revilla
30 37 - 44 -7 33
11
Cartes
30 26 - 46 -20 31
12
Guarnizo
30 27 - 35 -8 31
13
Castro
30 33 - 43 -10 30
14
Solares
30 34 - 49 -15 28
15
Gama
30 30 - 58 -28 26
16
Textil Escudo
30 26 - 51 -25 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu33
37Ghi được50
44Thủng lưới40
1.23Bàn thắng mỗi trận1.52
5Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu