San Martín vs L'Entregu
Tỷ số chung cuộc: San Martín 0-0 L'Entregu tại Tercera División RFEF - Group 2, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: San Martín thắng 1, hòa 1, L'Entregu thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio El Florán, San Martín del Rey Aurelio
- Phong độ
- WWLWL San Martín
- LLLWL L'Entregu
- HT0-0
- 61' ▲ Mario Béjar ▼ Cristian Rubio
- 61' ▲ F. Zielinski ▼ Manu Rodríguez
- 61' ▲ Marco García ▼ Diego López
- 66' ▲ Alex Sandoval ▼ Kang Hyo Shin
- 76' ▲ J. Ospina ▼ Alex López
- 80' ▲ Jorge Gutiérrez ▼ Pablo Maya
- 80' ▲ Nayin Barral Suarez ▼ Enri González
- 89' ▲ Pablo Mejuto ▼ Javier Gonzalez
- 89' ▲ Mateo Secades ▼ Mateo Biforcos
- FT0-0
Đội hình
- Guillermo Abad
- Cristian Rubio▼ 61'
- Sergio González
- Juanca García
- David Vega
- Javier Gonzalez▼ 89'
- Manu Rodríguez▼ 61'
- Jota
- Mateo Biforcos▼ 89'
- David Baragaño
- Diego López▼ 61'
Dự bị 5
- Mario Béjar▲ 61'
- F. Zielinski▲ 61'
- Marco García▲ 61'
- Pablo Mejuto▲ 89'
- Mateo Secades▲ 89'
- Gonzalo Ardura
- Mikel Busto
- Gilberto Zapico
- Enri González▼ 80'
- Borja Prieto
- Kang Hyo Shin▼ 66'
- Pablo Maya▼ 80'
- Vicente Antuña
- Jorge Somiedo
- Alex López▼ 76'
- Samuel Montes
Dự bị 4
- Alex Sandoval▲ 66'
- J. Ospina▲ 76'
- Jorge Gutiérrez▲ 80'
- Nayin Barral Suarez▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 14 | +68 | 89 | |
| 2 | 34 | 67 - 15 | +52 | 76 | |
| 3 | 34 | 59 - 17 | +42 | 73 | |
| 4 | 34 | 60 - 23 | +37 | 67 | |
| 5 | 34 | 56 - 31 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 45 - 31 | +14 | 58 | |
| 7 | 34 | 44 - 44 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 32 - 36 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 43 | +2 | 41 | |
| 10 | 34 | 31 - 41 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 28 - 63 | -35 | 38 | |
| 12 | 34 | 36 - 44 | -8 | 38 | |
| 13 | 34 | 38 - 56 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 23 - 36 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 30 - 63 | -33 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 56 | -21 | 27 | |
| 17 | 34 | 20 - 59 | -39 | 26 | |
| 18 | 34 | 16 - 75 | -59 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
23Ghi được44
37Thủng lưới44
0.66Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn17
12Hiệp hai25