L'Entregu vs San Martín
Tỷ số chung cuộc: L'Entregu 3-2 San Martín tại Tercera División RFEF - Group 2, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: L'Entregu thắng 2, hòa 1, San Martín thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Nalón, El Entrego
- Phong độ
- LLLWL L'Entregu
- WWLWL San Martín
- 31' Mikel Busto 1-0
- 38' Borja Prieto 2-0
- 45'+1 Vicente Antuña 3-0
- HT3-0
- 48' 3-1 David Baragaño
- 68' ▲ Mateo Biforcos ▼ Marco García
- 68' ▲ Cristian Rubio ▼ Jorge Varela
- 76' ▲ Pablo Pinteño ▼ F. Zielinski
- 77' ▲ Kang Hyo Shin ▼ Alex Sandoval
- 82' ▲ J. Ospina ▼ Pablo Maya
- 84' ▲ Andrés Tomé ▼ David Vega
- 86' ▲ Simon Szczepanik ▼ Samuel Montes
- 90'+3 3-2 Mateo Biforcos
- FT3-2
Đội hình
- Juan Cepedal
- Cristian Ferreiro
- Mikel Busto
- Gilberto Zapico
- Pablo Zapico
- Borja Prieto
- Pablo Maya▼ 82'
- Vicente Antuña
- Jorge Somiedo
- Alex Sandoval▼ 77'
- Samuel Montes▼ 86'
Dự bị 3
- Kang Hyo Shin▲ 77'
- J. Ospina▲ 82'
- Simon Szczepanik▲ 86'
- Guillermo Abad
- Sergio González
- Juanca García
- David Vega▼ 84'
- F. Zielinski▼ 76'
- Javier Gonzalez
- Jairo Santos
- Jota
- Jorge Varela▼ 68'
- David Baragaño
- Marco García▼ 68'
Dự bị 4
- Mateo Biforcos▲ 68'
- Cristian Rubio▲ 68'
- Pablo Pinteño▲ 76'
- Andrés Tomé▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 14 | +68 | 89 | |
| 2 | 34 | 67 - 15 | +52 | 76 | |
| 3 | 34 | 59 - 17 | +42 | 73 | |
| 4 | 34 | 60 - 23 | +37 | 67 | |
| 5 | 34 | 56 - 31 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 45 - 31 | +14 | 58 | |
| 7 | 34 | 44 - 44 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 32 - 36 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 43 | +2 | 41 | |
| 10 | 34 | 31 - 41 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 28 - 63 | -35 | 38 | |
| 12 | 34 | 36 - 44 | -8 | 38 | |
| 13 | 34 | 38 - 56 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 23 - 36 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 30 - 63 | -33 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 56 | -21 | 27 | |
| 17 | 34 | 20 - 59 | -39 | 26 | |
| 18 | 34 | 16 - 75 | -59 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
44Ghi được23
44Thủng lưới37
1.29Bàn thắng mỗi trận0.66
6Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn7
25Hiệp hai12