Sporting Gijón II vs Praviano
Tỷ số chung cuộc: Sporting Gijón II 0-0 Praviano tại Tercera División RFEF - Group 2, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sporting Gijón II thắng 2, hòa 6, Praviano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 8
- Sân vận động
- Escuela de Fútbol de Mareo, Gijón
- Phong độ
- WDLWW Sporting Gijón II
- LWWLL Praviano
- HT0-0
- 66' ▲ A. Coundoul ▼ Daniel Sáez
- 69' ▲ Efren Muñiz ▼ Mateo Sierra
- 69' ▲ Luis Nuño ▼ Guille Thompson
- 79' ▲ Iker Martínez ▼ E. Lozano
- 79' ▲ Enol Prendes ▼ Cristian Acerete
- 86' ▲ Gabriel Ajuchi ▼ Javi Gutiérrez
- 87' ▲ F. Loki ▼ Yosmel Zayas
- 87' ▲ Marcos Fernández ▼ Manu Rodríguez
- FT0-0
Đội hình
- E. Henriksson
- K. Picón
- Borja Montes
- Carlos Hernández
- T. Fuentes
- Aarón Quintana
- Manu Rodríguez ▼ 87'
- E. Lozano ▼ 79'
- Cristian Acerete ▼ 79'
- Yosmel Zayas ▼ 87'
- Daniel Sáez ▼ 66'
Dự bị 5
- A. Coundoul ▲ 66'
- Iker Martínez ▲ 79'
- Enol Prendes ▲ 79'
- F. Loki ▲ 87'
- Marcos Fernández ▲ 87'
- A. Fall
- Diego Nuño
- Jaime Santamarta
- Juan Menéndez
- José Luis
- Ito
- Dani Lara
- Mateo Sierra ▼ 69'
- Javi Gutiérrez ▼ 86'
- Guille Thompson ▼ 69'
- Sergio Suárez
Dự bị 3
- Efren Muñiz ▲ 69'
- Luis Nuño ▲ 69'
- Gabriel Ajuchi ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 14 | +68 | 89 | |
| 2 | 34 | 67 - 15 | +52 | 76 | |
| 3 | 34 | 59 - 17 | +42 | 73 | |
| 4 | 34 | 60 - 23 | +37 | 67 | |
| 5 | 34 | 56 - 31 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 45 - 31 | +14 | 58 | |
| 7 | 34 | 44 - 44 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 32 - 36 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 43 | +2 | 41 | |
| 10 | 34 | 31 - 41 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 28 - 63 | -35 | 38 | |
| 12 | 34 | 36 - 44 | -8 | 38 | |
| 13 | 34 | 38 - 56 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 23 - 36 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 30 - 63 | -33 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 56 | -21 | 27 | |
| 17 | 34 | 20 - 59 | -39 | 26 | |
| 18 | 34 | 16 - 75 | -59 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu34
64Ghi được32
25Thủng lưới36
1.64Bàn thắng mỗi trận0.94
22Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn10
35Hiệp hai21