Gijón Industrial vs Tuilla
Tỷ số chung cuộc: Gijón Industrial 3-1 Tuilla tại Tercera División RFEF - Group 2, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gijón Industrial thắng 3, hòa 4, Tuilla thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio Santa Cruz, Gijón
- Trọng tài
- Hugo Alonso
- Phong độ
- LWDWW Gijón Industrial
- DWLLL Tuilla
- 29' 0-1 Cristian Acerete
- 39' Mateo 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Iker Alegre ▼ Michi Fernández
- 49' José Naya 2-1
- 57' José Naya 3-1
- 58' ▲ Borja López ▼ Riki Navarro
- 63' ▲ Gonzalo Acosta ▼ Hugo Martínez
- 77' ▲ Juan Cano ▼ Mateo
- 77' ▲ Fabrice Ofon ▼ José Naya
- 82' ▲ Victor Valero ▼ B. Fofana
- FT3-1
Đội hình
- Diego García
- Joaquín Peña
- Riki Menéndez
- Pablo Bango
- Michi Fernández ▼ 46'
- Riki Navarro ▼ 58'
- B. Fofana ▼ 82'
- Gelu
- Mateo ▼ 77'
- José Naya ▼ 77'
- David Ruiz
Dự bị 5
- Iker Alegre ▲ 46'
- Borja López ▲ 58'
- Juan Cano ▲ 77'
- Fabrice Ofon ▲ 77'
- Victor Valero ▲ 82'
- David Vázquez
- Hugo Martínez ▼ 63'
- Nacho Quintín
- Beni Lázaro
- Diego Gulin
- Pablo Rodriguez
- Jandro
- Santi Otero
- Luis Del Río
- Jaime Alvarez
- Cristian Acerete
Dự bị 1
- Gonzalo Acosta ▲ 63'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 2 | 38 | 71 - 25 | +46 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 27 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 50 - 36 | +14 | 64 | |
| 5 | 38 | 55 - 37 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 51 - 32 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 48 - 39 | +9 | 57 | |
| 8 | 38 | 51 - 44 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 59 | -6 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 44 | +4 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 52 | -16 | 49 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 48 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 35 | -4 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 16 | 38 | 39 - 48 | -9 | 46 | |
| 17 | 38 | 40 - 62 | -22 | 36 | |
| 18 | 38 | 29 - 55 | -26 | 33 | |
| 19 | 38 | 36 - 80 | -44 | 26 | |
| 20 | 38 | 30 - 70 | -40 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu38
43Ghi được53
64Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai22