Tuilla
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Titánico

Tuilla vs Real Titánico

Tỷ số chung cuộc: Tuilla 1-2 Real Titánico tại Tercera División RFEF - Group 2, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tuilla thắng 2, hòa 3, Real Titánico thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 20
Sân vận động
Estadio El Candín, Tuilla
Trọng tài
Santiago Gutiérrez
Phong độ
DWLLL Tuilla
WLLDW Real Titánico
  1. 30' 0-1 Lele
  2. HT0-1
  3. 46' Gonzalo Acosta Pablo Rodriguez
  4. 62' Cristian Acerete Diego Gulin
  5. 65' Marcos Novoa Alex Díaz
  6. 67' 0-2 Diego Sánchez
  7. 82' Cristian Acerete 1-2
  8. 83' Enol Gomez Joel Salazar
  9. 90'+4 Marcos Iglesias Samu Perez
  10. FT1-2

Đội hình

Tuilla HLV: Manolo Simón
  1. Aitor Rodríguez
  2. Pablo Prendes
  3. Beni Lázaro
  4. Diego Gulin ▼ 62'
  5. Pablo Rodriguez ▼ 46'
  6. Jandro
  7. I. Velardi
  8. Cris Alonso
  9. Marco Antonio
  10. Nicolas Diaz
  11. Alex Díaz ▼ 65'

Dự bị 3

  1. Gonzalo Acosta ▲ 46'
  2. Cristian Acerete ▲ 62'
  3. Marcos Novoa ▲ 65'
Real Titánico HLV: Senen Coto
  1. Joel Salazar ▼ 83'
  2. Alejandro Gonzalez
  3. Diego Nuño
  4. Álex García
  5. Carlos Carcedo
  6. Pascual Puente
  7. Yago González
  8. Lele
  9. Monasterio
  10. Diego Sánchez
  11. Samu Perez ▼ 90'

Dự bị 2

  1. Enol Gomez ▲ 83'
  2. Marcos Iglesias ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Oviedo II
38 75 - 39 +36 75
2
Sporting Gijón II
38 71 - 25 +46 74
3
Lealtad
38 55 - 27 +28 71
4
Llanes
38 50 - 36 +14 64
5
Caudal
38 55 - 37 +18 64
6
Colunga
38 51 - 32 +19 61
7
L'Entregu
38 48 - 39 +9 57
8
Praviano
38 51 - 44 +7 56
9
Tuilla
38 53 - 59 -6 53
10
Covadonga
38 48 - 44 +4 51
11
Luarca
38 36 - 52 -16 49
12
Real Titánico
38 43 - 44 -1 48
13
Gijón Industrial
38 43 - 52 -9 47
14
Urraca
38 31 - 35 -4 47
15
San Martín
38 44 - 48 -4 47
16
Lenense
38 39 - 48 -9 46
17
Roces
38 40 - 62 -22 36
18
Navarro
38 29 - 55 -26 33
19
Langreo II
38 36 - 80 -44 26
20
Mosconia
38 30 - 70 -40 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
53Ghi được46
59Thủng lưới49
1.39Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu