Tarancón vs Huracán Balazote
Tỷ số chung cuộc: Tarancón 0-2 Huracán Balazote tại Tercera División RFEF - Group 18, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tarancón thắng 3, hòa 1, Huracán Balazote thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 21
- Sân vận động
- Polideportivo Estadio Municipal Tarancón, Tarancón
- Phong độ
- WWDLL Tarancón
- WLLLL Huracán Balazote
- 16' 0-1 Josémi Alarcón
- 28' 0-2 M. Fizesan
- HT0-2
- 46' ▲ Álex Machuca ▼ José Ángel
- 46' ▲ P. Schmitt ▼ Juan Martínez
- 46' ▲ Iván Eyi ▼ Jorge García
- 68' ▲ Miguel Baquero ▼ Marcos Moreno
- 68' ▲ Daniel Leal ▼ Josémi Alarcón
- 69' ▲ Álvaro Delgado ▼ N. Romero
- 69' ▲ Y. Cissé ▼ N. Madkouri
- 77' ▲ Victor Leal ▼ Álvarito
- 87' ▲ Julio Salvador ▼ M. Fizesan
- 87' ▲ Álvaro Collado ▼ Alfonso Santiso
- FT0-2
Đội hình
- Sergio Pérez
- Pascu
- Kiko Pomares
- Carlos Gascó
- José Ángel ▼ 46'
- Jorge García ▼ 46'
- Juan Martínez ▼ 46'
- N. Madkouri ▼ 69'
- N. Romero ▼ 69'
- A. Radjel
- C. Beltrán
Dự bị 5
- Álex Machuca ▲ 46'
- P. Schmitt ▲ 46'
- Iván Eyi ▲ 46'
- Álvaro Delgado ▲ 69'
- Y. Cissé ▲ 69'
- Juanma
- Pablo García
- Josemi Perona
- Jorge Carrión
- Josémi Alarcón ▼ 68'
- Antonio Ayala
- Alfonso Santiso ▼ 87'
- Álvarito ▼ 77'
- Daniel López
- M. Fizesan ▼ 87'
- Marcos Moreno ▼ 68'
Dự bị 5
- Miguel Baquero ▲ 68'
- Daniel Leal ▲ 68'
- Victor Leal ▲ 77'
- Julio Salvador ▲ 87'
- Álvaro Collado ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 31 - 15 | +16 | 64 | |
| 2 | 34 | 61 - 31 | +30 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 17 | +30 | 62 | |
| 4 | 34 | 39 - 29 | +10 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 24 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 41 - 28 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 55 | |
| 8 | 34 | 47 - 44 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 39 - 39 | 0 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 38 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 45 - 37 | +8 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 14 | 34 | 40 - 49 | -9 | 41 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 21 - 48 | -27 | 22 | |
| 17 | 34 | 30 - 69 | -39 | 18 | |
| 18 | 34 | 23 - 72 | -49 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
41Ghi được41
31Thủng lưới28
1.21Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới19
13Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai21