Huracán Balazote vs Tarancón
Tỷ số chung cuộc: Huracán Balazote 0-4 Tarancón tại Tercera División RFEF - Group 18, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huracán Balazote thắng 2, hòa 1, Tarancón thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Balazote, Balazote
- Phong độ
- WLLLL Huracán Balazote
- WWDLL Tarancón
- 35' 0-1 Jesús Salmerón
- 45'+2 0-2 C. Beltrán
- HT0-2
- 46' ▲ Rubén Sánchez ▼ J. Appiah
- 58' ▲ Chan ▼ Eduardo Mondejar
- 58' ▲ David Mora ▼ Daniel López
- 58' ▲ Óscar García ▼ Victor Leal
- 69' ▲ Iván Gil ▼ Víctor Pacheco
- 72' 0-3 Carlos Capelo11m
- 76' ▲ Filipe Garcia ▼ Dani Lozano
- 77' ▲ Juan Martínez ▼ C. Beltrán
- 77' ▲ Álvaro Díaz ▼ Jesús Salmerón
- 80' 0-4 Carlos Capelo
- FT0-4
Đội hình
- Juanma
- Antonio Rangel
- Pablo García
- Josemi Perona
- Dani Lozano ▼ 76'
- Victor Leal ▼ 58'
- Eduardo Mondejar ▼ 58'
- Antonio Ayala
- J. Appiah ▼ 46'
- Daniel López ▼ 58'
- Marcos Moreno
Dự bị 5
- Rubén Sánchez ▲ 46'
- Chan ▲ 58'
- David Mora ▲ 58'
- Óscar García ▲ 58'
- Filipe Garcia ▲ 76'
- Sergio Pérez
- Ángel Moreno
- Alberto Redondo
- Ricardo Ferreira
- Javi Batista
- Jesús Salmerón ▼ 77'
- Víctor Pacheco ▼ 69'
- Carlos León
- N. Madkouri
- Carlos Capelo
- C. Beltrán ▼ 77'
Dự bị 3
- Iván Gil ▲ 69'
- Juan Martínez ▲ 77'
- Álvaro Díaz ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được38
47Thủng lưới31
1.03Bàn thắng mỗi trận1.12
8Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai23