Albacete II vs Toledo
Tỷ số chung cuộc: Albacete II 1-0 Toledo tại Tercera División RFEF - Group 18, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Albacete II thắng 3, hòa 5, Toledo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 18
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Andrés Iniesta, Albacete
- Phong độ
- DWLWD Albacete II
- LLDLW Toledo
- 39' ▲ Rodri ▼ Reguera
- HT0-0
- 46' ▲ Lorenzo Ferreira ▼ David Luna
- 55' ▲ Francisco Gómez ▼ Lluís Felipe
- 57' ▲ K. Atta ▼ Lorenzo Ferreira
- 67' ▲ J. Mazzochi ▼ Manu Gavilán
- 67' ▲ Z. Thior ▼ Chupi Sotos
- 69' ▲ Capi ▼ Airam Fernández
- 81' ▲ Sergi ▼ Eduardo de la Casa
- 81' ▲ A. Madi ▼ Willy
- 86' Marcos Moreno 1-0
- FT1-0
Đội hình
- Mario Ramos
- Manuel Baltar
- David Castejón
- Joaquín Domingo
- Neco Rubayo
- Airam Fernández▼ 69'
- Willy▼ 81'
- Lluís Felipe▼ 55'
- Eduardo de la Casa▼ 81'
- Joan Pulpón
- Marcos Moreno
Dự bị 4
- Francisco Gómez▲ 55'
- Capi▲ 69'
- Sergi▲ 81'
- A. Madi▲ 81'
- Dani Simón
- S. Barreto
- David Luna▼ 46'
- Chinchu
- Chupi Sotos▼ 67'
- Adrián Mance
- Reguera▼ 39'
- Caturla
- Álvaro Díaz
- Manu Gavilán▼ 67'
- Ángel Auñón
Dự bị 5
- Rodri▲ 39'
- Lorenzo Ferreira▲ 46'
- K. Atta▲ 57'
- J. Mazzochi▲ 67'
- Z. Thior▲ 67'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 31 - 15 | +16 | 64 | |
| 2 | 34 | 61 - 31 | +30 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 17 | +30 | 62 | |
| 4 | 34 | 39 - 29 | +10 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 24 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 41 - 28 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 55 | |
| 8 | 34 | 47 - 44 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 39 - 39 | 0 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 38 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 45 - 37 | +8 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 14 | 34 | 40 - 49 | -9 | 41 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 21 - 48 | -27 | 22 | |
| 17 | 34 | 30 - 69 | -39 | 18 | |
| 18 | 34 | 23 - 72 | -49 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
62Ghi được50
33Thủng lưới20
1.72Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới23
15Trên 2.5 bàn11
42Hiệp hai34