Albacete II vs Villacañas
Tỷ số chung cuộc: Albacete II 1-1 Villacañas tại Tercera División RFEF - Group 18, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Albacete II thắng 3, hòa 3, Villacañas thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 14
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Andrés Iniesta, Albacete
- Phong độ
- DWLWD Albacete II
- LDDDW Villacañas
- HT0-0
- 63' ▲ Joaquin Domingo ▼ Willy
- 65' ▲ David Pérez ▼ Rafael Vacas
- 71' 0-1 David Pérez
- 76' ▲ Raúl Tornel ▼ Fernando Rodríguez
- 76' ▲ J. Nsangou ▼ Neco Rubayo
- 76' ▲ A. Madi ▼ Lluís Felipe
- 76' ▲ Javier Colastra ▼ Toni
- 78' Andrés Calvophản lưới 1-1
- 84' ▲ Diego Alcázar ▼ J. Molina
- 88' ▲ Francisco Palacios ▼ Manuel Baltar
- FT1-1
Đội hình
- Mario Ramos
- Manuel Baltar ▼ 88'
- David Castejón
- Neco Rubayo ▼ 76'
- Fernando Rodríguez ▼ 76'
- Willy ▼ 63'
- Capi
- Lluís Felipe ▼ 76'
- Eduardo de la Casa
- Xabier Sola
- Joan Pulpón
Dự bị 5
- Joaquin Domingo ▲ 63'
- Raúl Tornel ▲ 76'
- J. Nsangou ▲ 76'
- A. Madi ▲ 76'
- Francisco Palacios ▲ 88'
- Ángel Pérez
- Andrés Calvo
- Iñaki Quereda
- M. Bah
- F. Bellomo
- Tomás Cruz
- Gonzalo Sáiz
- Raúl Sánchez
- J. Molina ▼ 84'
- Rafael Vacas ▼ 65'
- Toni ▼ 76'
Dự bị 3
- David Pérez ▲ 65'
- Javier Colastra ▲ 76'
- Diego Alcázar ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 31 - 15 | +16 | 64 | |
| 2 | 34 | 61 - 31 | +30 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 17 | +30 | 62 | |
| 4 | 34 | 39 - 29 | +10 | 62 | |
| 5 | 34 | 47 - 24 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 41 - 28 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 55 | |
| 8 | 34 | 47 - 44 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 39 - 39 | 0 | 48 | |
| 10 | 34 | 40 - 38 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 45 - 37 | +8 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 14 | 34 | 40 - 49 | -9 | 41 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 21 - 48 | -27 | 22 | |
| 17 | 34 | 30 - 69 | -39 | 18 | |
| 18 | 34 | 23 - 72 | -49 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
62Ghi được46
33Thủng lưới32
1.72Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn13
42Hiệp hai23