Albacete II vs Villacañas
Tỷ số chung cuộc: Albacete II 3-1 Villacañas tại Tercera División RFEF - Group 18, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Albacete II thắng 3, hòa 3, Villacañas thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 10
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Andrés Iniesta, Albacete
- Phong độ
- DWLWD Albacete II
- LDDDW Villacañas
- 20' ▲ Aitor Rubio ▼ J. Mazzochi
- 26' 0-1 Gonzalo Sáiz
- 27' Javi Vargas 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ Manuel Baltar ▼ Luis Roldán
- 67' ▲ Tomás Cruz ▼ Raúl Sánchez
- 70' Willy 2-1
- 73' ▲ M. Bah ▼ Javier Colastra
- 77' ▲ Marcos Moreno ▼ Javi Vargas
- 77' ▲ Capi ▼ K. Ortiz
- 87' ▲ Adri Álvarez ▼ Gael Akogo Esono
- 90'+1 Neco Rubayo 3-1
- FT3-1
Đội hình
- Juanpe
- Adrián Moraleda
- B. Sina
- Joaquin Domingo
- Neco Rubayo
- Javi Vargas ▼ 77'
- K. Ortiz ▼ 77'
- Luis Roldán ▼ 62'
- Gael Akogo Esono ▼ 87'
- Willy
- Eduardo de la Casa
Dự bị 4
- Manuel Baltar ▲ 62'
- Marcos Moreno ▲ 77'
- Capi ▲ 77'
- Adri Álvarez ▲ 87'
- Lucas
- David Pérez
- Matías Zubowicz
- Gonzalo Sáiz
- Kain
- Francesc Chuliá
- Raúl Sánchez ▼ 67'
- J. Mazzochi ▼ 20'
- Diego Cabezola
- Mario Sánchez
- Javier Colastra ▼ 73'
Dự bị 3
- Aitor Rubio ▲ 20'
- Tomás Cruz ▲ 67'
- M. Bah ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
47Ghi được36
49Thủng lưới39
1.38Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn11
32Hiệp hai22