Villacañas vs Marchamalo
Tỷ số chung cuộc: Villacañas 2-0 Marchamalo tại Tercera División RFEF - Group 18, 28 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villacañas thắng 2, hòa 2, Marchamalo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 25
- Sân vận động
- Campo De Fútbol Las Pirámides, Villacañas
- Phong độ
- LDDDW Villacañas
- LWWWW Marchamalo
- 11' J. Mazzochi 1-0
- 35' ▲ Matías Zubowicz ▼ Raúl Sánchez
- HT1-0
- 46' ▲ L. Fernández ▼ Mario Sánchez
- 46' ▲ Luka Managadze ▼ Diego
- 52' ▲ Juan Luna ▼ J. Mazzochi
- 60' L. Fernández 2-0
- 66' ▲ Mani ▼ Álex González
- 70' ▲ Diego Alcázar ▼ Oli Fernández
- 70' ▲ Pablo Portas ▼ Cristian Fernández
- 83' ▲ José Mateo ▼ Gonzalo Sáiz
- FT2-0
Đội hình
- Ángel Pérez
- M. Bah
- David Pérez
- Javi Jiménez
- Gonzalo Sáiz ▼ 83'
- Kain
- Carlos Díaz
- Raúl Sánchez ▼ 35'
- J. Mazzochi ▼ 52'
- Mario Sánchez ▼ 46'
- Javier Colastra
Dự bị 4
- Matías Zubowicz ▲ 35'
- L. Fernández ▲ 46'
- Juan Luna ▲ 52'
- José Mateo ▲ 83'
- Jonatan Abuin
- Carlos Ballesteros
- Oli Fernández ▼ 70'
- Diego ▼ 46'
- Juanpe Esono
- César Escribá
- Miguel Gómez
- Cristian Fernández ▼ 70'
- Óscar Muñoz
- Álex González ▼ 66'
- Kiko Pomares
Dự bị 4
- Luka Managadze ▲ 46'
- Mani ▲ 66'
- Diego Alcázar ▲ 70'
- Pablo Portas ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
36Ghi được27
39Thủng lưới38
1.03Bàn thắng mỗi trận0.79
12Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai15