Villarrubia vs Calvo Sotelo
Tỷ số chung cuộc: Villarrubia 0-1 Calvo Sotelo tại Tercera División RFEF - Group 18, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Villarrubia thắng 2, hòa 2, Calvo Sotelo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 23
- Sân vận động
- Campo Nuevo Municipal, Villarrubia de los Ojos
- Phong độ
- DLWDD Villarrubia
- WWWLD Calvo Sotelo
- 35' 0-1 Diego Canty
- HT0-1
- 65' ▲ Joel Arimany ▼ Jaime Hoyuela
- 70' ▲ Pedro Pata ▼ Juan Lucio
- 70' ▲ Hwang Bi-Ho ▼ K. Atta
- 82' ▲ Jesús Carrillo ▼ Christian López
- 82' ▲ Miguelito ▼ Ivi
- 82' ▲ Rafa García ▼ Álex Pérez
- 82' ▲ Adrián Sáez ▼ Iván Limón
- 90' ▲ Mario Mañas ▼ David Valdivia
- FT0-1
Đội hình
- Samuel Diarra
- Alejandro Roy
- Carlos García
- Álex Díez
- Álex Pérez ▼ 82'
- Christian López ▼ 82'
- Jaime Hoyuela ▼ 65'
- Zakarias
- Carlos Braun
- Juanra Pliego
- Ivi ▼ 82'
Dự bị 4
- Joel Arimany ▲ 65'
- Jesús Carrillo ▲ 82'
- Miguelito ▲ 82'
- Rafa García ▲ 82'
- Adrián Real
- Ricardo Caballero
- E. Guillén
- Sahuquillo
- Josué Castro
- Juan Lucio ▼ 70'
- Airam Fernández
- David Valdivia ▼ 90'
- Iván Limón ▼ 82'
- K. Atta ▼ 70'
- Diego Canty
Dự bị 4
- Pedro Pata ▲ 70'
- Hwang Bi-Ho ▲ 70'
- Adrián Sáez ▲ 82'
- Mario Mañas ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được48
31Thủng lưới33
1.06Bàn thắng mỗi trận1.41
15Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai27