Villacañas vs Huracán Balazote
Tỷ số chung cuộc: Villacañas 2-0 Huracán Balazote tại Tercera División RFEF - Group 18, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villacañas thắng 7, hòa 0, Huracán Balazote thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 23
- Sân vận động
- Campo De Fútbol Las Pirámides, Villacañas
- Phong độ
- LDDDW Villacañas
- WLLLL Huracán Balazote
- HT0-0
- 46' Aitor Rubio11m 1-0
- 58' ▲ J. Mazzochi ▼ Lucas
- 63' ▲ Rubén Sánchez ▼ Javier Duce
- 63' ▲ Antonio Ayala ▼ Marcos Moreno
- 63' ▲ Óscar García ▼ Candela
- 67' ▲ Gonzalo Sáiz ▼ Carlos Díaz
- 72' ▲ Eduardo Mondejar ▼ Adama Keita
- 81' ▲ Chan ▼ Daniel López
- 84' Gonzalo Sáiz 2-0
- 90' ▲ José Mateo ▼ Juan Luna
- FT2-0
Đội hình
- Lucas ▼ 58'
- M. Bah
- David Pérez
- Juan Luna ▼ 90'
- Javi Jiménez
- Matías Zubowicz
- Carlos Díaz ▼ 67'
- Raúl Sánchez
- Aitor Rubio
- Javier Colastra
- L. Fernández
Dự bị 3
- J. Mazzochi ▲ 58'
- Gonzalo Sáiz ▲ 67'
- José Mateo ▲ 90'
- Juanma
- Antonio Rangel
- Pablo García
- Josemi Perona
- Dani Lozano
- Victor Leal
- Candela ▼ 63'
- Daniel López ▼ 81'
- Marcos Moreno ▼ 63'
- Javier Duce ▼ 63'
- Adama Keita ▼ 72'
Dự bị 5
- Rubén Sánchez ▲ 63'
- Antonio Ayala ▲ 63'
- Óscar García ▲ 63'
- Eduardo Mondejar ▲ 72'
- Chan ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
36Ghi được35
39Thủng lưới47
1.03Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai22