Caspe vs SD Huesca II
Tỷ số chung cuộc: Caspe 1-0 SD Huesca II tại Tercera División RFEF - Group 17, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Caspe thắng 3, hòa 1, SD Huesca II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Los Rosales, Caspe
- Phong độ
- LWDLW Caspe
- WLLWD SD Huesca II
- HT0-0
- 46' ▲ Guillermo Lobato ▼ Alvaro Peregrina
- 54' Manuel Rubí 1-0
- 63' ▲ Iván Vera ▼ Iker Vadillo
- 63' ▲ Raúl Carrasco ▼ Ivan Vicente
- 68' ▲ Aron Rodrigo ▼ Raúl Alarcón
- 68' ▲ Juan Soria ▼ Axel Bejarano
- 80' ▲ Nicolas Roche ▼ Marc Torra
- 81' ▲ Javier Barriendos ▼ Iñaki Santiago
- 89' ▲ Kun ▼ Fran Rotellar
- 89' ▲ Juan Cano ▼ Álex Fita
- FT1-0
Đội hình
- Javier Abbad
- Alex Rubio
- Pinto
- Karol Losin
- Javier Marin
- Ivan Vicente▼ 63'
- Iñaki Santiago▼ 81'
- Manuel Rubí
- Raúl Sánchez
- Fran Rotellar▼ 89'
- Iker Vadillo▼ 63'
Dự bị 4
- Iván Vera▲ 63'
- Raúl Carrasco▲ 63'
- Javier Barriendos▲ 81'
- Kun▲ 89'
- Adrián Pereda
- Alejandro Calvo
- Álex Fita▼ 89'
- M. Saadouni
- Raúl Alarcón▼ 68'
- Alvaro Peregrina▼ 46'
- Álvaro Novials
- Raúl Ojeda
- Axel Bejarano▼ 68'
- A. Arguigue
- Marc Torra▼ 80'
Dự bị 5
- Guillermo Lobato▲ 46'
- Aron Rodrigo▲ 68'
- Juan Soria▲ 68'
- Nicolas Roche▲ 80'
- Juan Cano▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 20 | +29 | 65 | |
| 2 | 34 | 49 - 36 | +13 | 58 | |
| 3 | 34 | 38 - 25 | +13 | 57 | |
| 4 | 34 | 52 - 35 | +17 | 57 | |
| 5 | 34 | 44 - 27 | +17 | 56 | |
| 6 | 34 | 38 - 29 | +9 | 49 | |
| 7 | 34 | 41 - 37 | +4 | 47 | |
| 8 | 34 | 31 - 30 | +1 | 47 | |
| 9 | 34 | 41 - 43 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 29 - 39 | -10 | 41 | |
| 11 | 34 | 27 - 31 | -4 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 13 | 34 | 30 - 36 | -6 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 34 | +1 | 39 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 39 | |
| 16 | 34 | 38 - 53 | -15 | 37 | |
| 17 | 34 | 26 - 43 | -17 | 35 | |
| 18 | 34 | 20 - 54 | -34 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
29Ghi được54
35Thủng lưới44
0.81Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai24