SD Huesca II vs Caspe
Tỷ số chung cuộc: SD Huesca II 0-1 Caspe tại Tercera División RFEF - Group 17, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SD Huesca II thắng 2, hòa 1, Caspe thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 19
- Sân vận động
- Complejo Deportivo San Jorge, Huesca
- Phong độ
- WLLWD SD Huesca II
- LWDLW Caspe
- HT0-0
- 61' ▲ Jaime Escario ▼ Marc Torra
- 64' ▲ Iván Vera ▼ Kun
- 64' ▲ Javier Villaoslada ▼ Javier Barriendos
- 71' ▲ Ignacio García ▼ Fadia Fofana
- 71' ▲ N. Kheribi ▼ Santiago Franco
- 80' ▲ Álex Gracia ▼ Manuel Rubí
- 83' ▲ A. Șerban ▼ Ángel Val
- 84' ▲ Miguel Torguet ▼ David García
- 89' 0-1 Fran Rotellar
- FT0-1
Đội hình
- Berto
- Fadia Fofana▼ 71'
- Diego Espinosa
- Ángel Val▼ 83'
- Fernando Guerrero
- David García▼ 84'
- B. Cissé
- Marc Torra▼ 61'
- Santiago Franco▼ 71'
- Rodri
- Sergi Armero
Dự bị 5
- Jaime Escario▲ 61'
- Ignacio García▲ 71'
- N. Kheribi▲ 71'
- A. Șerban▲ 83'
- Miguel Torguet▲ 84'
- Javier Abbad
- Alex Rubio
- Karol Losin
- Javier Marin
- Ivan Vicente
- Iñaki Santiago
- Manuel Rubí▼ 80'
- Javier Barriendos▼ 64'
- Guillermo Cortes
- Fran Rotellar
- Kun▼ 64'
Dự bị 3
- Iván Vera▲ 64'
- Javier Villaoslada▲ 64'
- Álex Gracia▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 27 | +25 | 67 | |
| 2 | 34 | 48 - 22 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 48 - 24 | +24 | 63 | |
| 4 | 34 | 49 - 31 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 34 | +8 | 59 | |
| 6 | 34 | 40 - 30 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 29 - 23 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 33 | +6 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 10 | 34 | 42 - 43 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 43 - 38 | +5 | 47 | |
| 12 | 34 | 52 - 53 | -1 | 43 | |
| 13 | 34 | 36 - 50 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 33 | |
| 16 | 34 | 26 - 54 | -28 | 27 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 22 | |
| 18 | 34 | 34 - 71 | -37 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
43Ghi được43
38Thủng lưới36
1.26Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn12
22Hiệp hai25