Calamocha vs SD Huesca II
Tỷ số chung cuộc: Calamocha 0-1 SD Huesca II tại Tercera División RFEF - Group 17, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Calamocha thắng 4, hòa 1, SD Huesca II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 6
- Sân vận động
- Campo De Fútbol Jumaya Calamocha, Calamocha
- Phong độ
- WDWWW Calamocha
- WLLWD SD Huesca II
- 20' 0-1 Jaime Escario
- HT0-1
- 46' ▲ Christian Castro ▼ Adrián Nieto
- 46' ▲ Alejandro Escuín ▼ Juan Pelegrin
- 62' ▲ Ángel Val ▼ A. Șerban
- 62' ▲ Alexis Rosero ▼ Iván Amandi
- 69' ▲ Edgar Martinez ▼ Santiago Franco
- 82' ▲ B. Cissé ▼ Sergi Armero
- 82' ▲ Alejandro ▼ Marc Torra
- 84' ▲ Miguel Múzquiz ▼ Nilton Gomes
- FT0-1
Đội hình
- Unai Calavia
- Cavero
- Alejandro Tenorio
- Fonsi
- Adán Pérez
- Diego Oberé
- Nilton Gomes ▼ 84'
- Adrián Nieto ▼ 46'
- Hector Otín
- Iván Falo
- Juan Pelegrin ▼ 46'
Dự bị 3
- Christian Castro ▲ 46'
- Alejandro Escuín ▲ 46'
- Miguel Múzquiz ▲ 84'
- Berto
- Ignacio García
- Jaime Escario
- Fadia Fofana
- A. Șerban ▼ 62'
- Miguel Torguet
- Fernando Guerrero
- Iván Amandi ▼ 62'
- Marc Torra ▼ 82'
- Santiago Franco ▼ 69'
- Sergi Armero ▼ 82'
Dự bị 5
- Ángel Val ▲ 62'
- Alexis Rosero ▲ 62'
- Edgar Martinez ▲ 69'
- B. Cissé ▲ 82'
- Alejandro ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 27 | +25 | 67 | |
| 2 | 34 | 48 - 22 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 48 - 24 | +24 | 63 | |
| 4 | 34 | 49 - 31 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 34 | +8 | 59 | |
| 6 | 34 | 40 - 30 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 29 - 23 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 33 | +6 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 10 | 34 | 42 - 43 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 43 - 38 | +5 | 47 | |
| 12 | 34 | 52 - 53 | -1 | 43 | |
| 13 | 34 | 36 - 50 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 33 | |
| 16 | 34 | 26 - 54 | -28 | 27 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 22 | |
| 18 | 34 | 34 - 71 | -37 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
39Ghi được43
33Thủng lưới38
1.15Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới10
9Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai22