Calamocha
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cariñena

Calamocha vs Cariñena

Tỷ số chung cuộc: Calamocha 1-1 Cariñena tại Tercera División RFEF - Group 17, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Calamocha thắng 4, hòa 1, Cariñena thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 24
Sân vận động
Campo De Fútbol Jumaya Calamocha, Calamocha
Trọng tài
Ignacio García
Phong độ
WDWWW Calamocha
DDDDL Cariñena
  1. HT0-0
  2. 46' Miguel Manau Mele
  3. 56' 0-1 Álex Navarro
  4. 57' L. Gruenberg Pancho
  5. 63' David Muñoz José de la Fuente
  6. 63' Moha Pablo Sebastián
  7. 69' Alberto Lorente Alberto Cirac
  8. 73' Marcos Orús Alejandro Puri
  9. 77' Mario Molinero Álex Navarro
  10. 88' Sergio Garcia Patrick Freitas
  11. 89' Marcos Orús 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Calamocha HLV: Sergio Lagunas
  1. Raúl Monforte
  2. Juan Motero
  3. Álvaro Muguruza
  4. Sergio Lou
  5. Mele ▼ 46'
  6. Pancho ▼ 57'
  7. Pablo Sebastián ▼ 63'
  8. Alejandro Puri ▼ 73'
  9. José de la Fuente ▼ 63'
  10. Ros
  11. Marcos Albajara

Dự bị 5

  1. Miguel Manau ▲ 46'
  2. L. Gruenberg ▲ 57'
  3. David Muñoz ▲ 63'
  4. Moha ▲ 63'
  5. Marcos Orús ▲ 73'
Cariñena HLV: Humberto Arto
  1. Alex Viorreta
  2. Fonsi
  3. Osanz
  4. Álex Navarro ▼ 77'
  5. Raúl Cortés
  6. Alejandro López
  7. Pedro Monge
  8. Diego Oberé
  9. Alberto Cirac ▼ 69'
  10. Iván Falo
  11. Patrick Freitas ▼ 88'

Dự bị 3

  1. Alberto Lorente ▲ 69'
  2. Mario Molinero ▲ 77'
  3. Sergio Garcia ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Zaragoza II
32 65 - 29 +36 67
2
Utebo
32 63 - 28 +35 66
3
Illueca
32 47 - 31 +16 65
4
Binéfar
32 54 - 30 +24 56
5
Robres
32 45 - 32 +13 53
6
Cuarte
32 46 - 27 +19 52
7
Atlético Monzón
32 40 - 23 +17 49
8
Barbastro
32 36 - 29 +7 48
9
Caspe
32 46 - 37 +9 48
10
Épila
32 39 - 37 +2 48
11
Cariñena
32 36 - 45 -9 45
12
Calamocha
32 36 - 40 -4 36
13
Belchite 97
32 35 - 43 -8 33
14
Santa Anastasia
32 31 - 40 -9 33
15
Borja
32 31 - 48 -17 29
16
Giner Torrero
32 23 - 97 -74 18
17
Biescas
32 10 - 67 -57 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
37Ghi được36
44Thủng lưới45
1.12Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu