Cariñena vs Calamocha
Tỷ số chung cuộc: Cariñena 2-3 Calamocha tại Tercera División RFEF - Group 17, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cariñena thắng 1, hòa 0, Calamocha thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 10
- Sân vận động
- Campo de Futbol La Platera, Zaragoza
- Phong độ
- DDDDL Cariñena
- WDWWW Calamocha
- 23' Adrian Galvez 1-0
- 43' 1-1 Fonsi11m
- HT1-1
- 54' Mario Caicedo 2-1
- 55' ▲ Iván Falo ▼ Juan Pelegrin
- 63' 2-2 Fonsi
- 70' ▲ Marcos Martinez ▼ Mohamed Mballo
- 70' ▲ Jesús Fajardo ▼ Ibra Sory
- 72' ▲ Adrián Nieto ▼ Miguel Múzquiz
- 80' ▲ Ismael Remacha ▼ Alejandro Escuín
- 80' ▲ Cheikh Abdoulaye ▼ Adán Pérez
- 80' 2-3 Fonsi
- 87' ▲ Daniel Abuy ▼ Saul
- FT2-3
Đội hình
- Adrian Galvez
- Ibra Sory ▼ 70'
- Saul ▼ 87'
- Ernesto Bielsa
- Marcos Orús
- Ivan Lorente
- Sergio Requejo
- Rodrigo Omeñaca
- Mohamed Mballo ▼ 70'
- Marc Closa
- Mario Caicedo
Dự bị 3
- Marcos Martinez ▲ 70'
- Jesús Fajardo ▲ 70'
- Daniel Abuy ▲ 87'
- Unai Calavia
- Cavero
- Miguel Múzquiz ▼ 72'
- Alejandro Escuín ▼ 80'
- Alejandro Tenorio
- Ian Olivera
- Fonsi
- Adán Pérez ▼ 80'
- Diego Oberé
- Nilton Gomes
- Juan Pelegrin ▼ 55'
Dự bị 4
- Iván Falo ▲ 55'
- Adrián Nieto ▲ 72'
- Ismael Remacha ▲ 80'
- Cheikh Abdoulaye ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 27 | +25 | 67 | |
| 2 | 34 | 48 - 22 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 48 - 24 | +24 | 63 | |
| 4 | 34 | 49 - 31 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 34 | +8 | 59 | |
| 6 | 34 | 40 - 30 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 29 - 23 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 33 | +6 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 10 | 34 | 42 - 43 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 43 - 38 | +5 | 47 | |
| 12 | 34 | 52 - 53 | -1 | 43 | |
| 13 | 34 | 36 - 50 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 33 | |
| 16 | 34 | 26 - 54 | -28 | 27 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 22 | |
| 18 | 34 | 34 - 71 | -37 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
34Ghi được39
71Thủng lưới33
1Bàn thắng mỗi trận1.15
1Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn9
22Hiệp hai28