Peña Balsamaiso vs Agoncillo
Tỷ số chung cuộc: Peña Balsamaiso 0-1 Agoncillo tại Tercera División RFEF - Group 16, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Peña Balsamaiso thắng 1, hòa 0, Agoncillo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio La Estrella, Logroño
- Trọng tài
- Juan Morato
- Phong độ
- LLLLL Peña Balsamaiso
- DLLLD Agoncillo
- 5' 0-1 E. Moisés
- HT0-1
- 46' ▲ Ángel Rueda ▼ Santi Maroto
- 46' ▲ Carmelo Sánchez ▼ Manuel Gonzalez
- 51' ▲ Alejandro Lafuente ▼ Jorge Montoya
- 65' ▲ Pelayo Rodriguez ▼ Hugo Remírez
- 65' ▲ Diego Pozo ▼ E. Moisés
- 69' ▲ Hugo García ▼ Carlos Hernández
- 81' ▲ T. Maponya ▼ Joel Barcina
- 81' ▲ Andrés López ▼ Juan Herreros
- FT0-1
Đội hình
- Oriol Martí
- Adrián Carrillo
- Cristian Cantero
- Nestor Cantero
- Oier Barahona
- Santi Maroto ▼ 46'
- Manuel Gonzalez ▼ 46'
- Hassou Diaby
- Carlos Hernández ▼ 69'
- Álex Medrano
- Amets Gallego
Dự bị 3
- Ángel Rueda ▲ 46'
- Carmelo Sánchez ▲ 46'
- Hugo García ▲ 69'
- Pastor
- Jorge Montoya ▼ 51'
- Alvaro Manero
- Isma
- Pablo Gil
- Juan Herreros ▼ 81'
- Joel Barcina ▼ 81'
- Hugo Remírez ▼ 65'
- Abdou Thiao
- E. Moisés ▼ 65'
- Alejo Sánchez
Dự bị 5
- Alejandro Lafuente ▲ 51'
- Pelayo Rodriguez ▲ 65'
- Diego Pozo ▲ 65'
- T. Maponya ▲ 81'
- Andrés López ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
27Ghi được39
30Thủng lưới24
0.9Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới14
7Trên 2.5 bàn9
19Hiệp hai25