Calahorra II vs Tedeón
Tỷ số chung cuộc: Calahorra II 2-2 Tedeón tại Tercera División RFEF - Group 16, 24 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Calahorra II thắng 4, hòa 2, Tedeón thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio La Planilla, Calahorra
- Trọng tài
- Oscar Lazaro
- Phong độ
- LWWDD Calahorra II
- LLLLL Tedeón
- 28' 0-1 Álex Medrano
- HT0-1
- 53' ▲ Martín Salvador ▼ Eduardo Izco
- 53' ▲ Adrián Espinar ▼ P. Sousia
- 53' ▲ Pablo Saenz ▼ J. Youmeni
- 56' ▲ Millán Álvaro ▼ Álex Medrano
- 78' ▲ Iván Moreno ▼ Álvaro Maiso
- 79' Raúl Blancophản lưới 1-1
- 80' ▲ Albano González ▼ Jorge Marín
- 81' 1-2 Jorge Olarte
- 83' ▲ Luis Díez ▼ Daniel Alcaraz
- 90' T. Bonilla 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Izan Lecumberri
- Sito Castro
- Albert Alavedra
- J. Youmeni ▼ 53'
- A. Parada
- Del Amo
- Álvaro Maiso ▼ 78'
- Aitor Agirre
- P. Sousia ▼ 53'
- Eduardo Izco ▼ 53'
- T. Bonilla
Dự bị 4
- Martín Salvador ▲ 53'
- Adrián Espinar ▲ 53'
- Pablo Saenz ▲ 53'
- Iván Moreno ▲ 78'
- Sergio Muro
- Sergio Díaz
- Francisco Azofra
- Raúl Blanco
- Miguel Álvarez
- Jorge Olarte
- Andrés Lorenzo
- Daniel Alcaraz ▼ 83'
- Jorge Marín ▼ 80'
- Álex Medrano ▼ 56'
- Álvaro González
Dự bị 3
- Millán Álvaro ▲ 56'
- Albano González ▲ 80'
- Luis Díez ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 14 | +21 | 45 | |
| 1 | 20 | 46 - 14 | +32 | 45 | |
| 2 | 20 | 32 - 11 | +21 | 44 | |
| 2 | 20 | 31 - 18 | +13 | 39 | |
| 3 | 20 | 43 - 22 | +21 | 39 | |
| 3 | 20 | 48 - 12 | +36 | 41 | |
| 4 | 20 | 30 - 17 | +13 | 36 | |
| 4 | 20 | 30 - 14 | +16 | 35 | |
| 5 | 20 | 30 - 26 | +4 | 27 | |
| 5 | 20 | 30 - 22 | +8 | 31 | |
| 6 | 20 | 27 - 26 | +1 | 27 | |
| 6 | 20 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 7 | 20 | 26 - 36 | -10 | 24 | |
| 7 | 20 | 19 - 26 | -7 | 24 | |
| 8 | 20 | 16 - 30 | -14 | 22 | |
| 8 | 20 | 18 - 22 | -4 | 23 | |
| 9 | 20 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 9 | 20 | 21 - 35 | -14 | 16 | |
| 10 | 20 | 12 - 43 | -31 | 13 | |
| 10 | 20 | 19 - 34 | -15 | 20 | |
| 11 | 20 | 14 - 39 | -25 | 11 | |
| 11 | 20 | 7 - 68 | -61 | 2 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu30
44Ghi được30
19Thủng lưới45
1.69Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn12
26Hiệp hai16