Tedeón vs Calahorra II
Tỷ số chung cuộc: Tedeón 0-2 Calahorra II tại Tercera División RFEF - Group 16, 25 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tedeón thắng 0, hòa 2, Calahorra II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio San Miguel, Navarrete
- Trọng tài
- David Ceniceros
- Phong độ
- LLLLL Tedeón
- LWWDD Calahorra II
- HT0-0
- 62' ▲ Emilio Mateo ▼ Álex Medrano
- 67' ▲ Albert Alavedra ▼ Aitor Agirre
- 80' 0-1 T. Bonilla
- 82' ▲ Jorge Losantos ▼ Adrián Espinar
- 89' ▲ J. Youmeni ▼ O. De La Cruz
- 89' ▲ Iván Moreno ▼ T. Bonilla
- 89' ▲ Marko García ▼ Eduardo Izco
- 90'+2 0-2 T. Bonilla
- FT0-2
Đội hình
- Sergio Muro
- Francisco Azofra
- Pablo Benito
- Raúl Blanco
- Pesque
- David Chavarri
- Miguel Álvarez
- Millán Álvaro
- Jorge Olarte
- Jorge Marín
- Álex Medrano ▼ 62'
Dự bị 1
- Emilio Mateo ▲ 62'
- Guzmán Sanz
- Sito Castro
- A. Parada
- Del Amo
- Martín Salvador
- Álvaro Maiso
- Aitor Agirre ▼ 67'
- O. De La Cruz ▼ 89'
- Adrián Espinar ▼ 82'
- Eduardo Izco ▼ 89'
- T. Bonilla ▼ 89'
Dự bị 5
- Albert Alavedra ▲ 67'
- Jorge Losantos ▲ 82'
- J. Youmeni ▲ 89'
- Iván Moreno ▲ 89'
- Marko García ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 14 | +21 | 45 | |
| 1 | 20 | 46 - 14 | +32 | 45 | |
| 2 | 20 | 32 - 11 | +21 | 44 | |
| 2 | 20 | 31 - 18 | +13 | 39 | |
| 3 | 20 | 43 - 22 | +21 | 39 | |
| 3 | 20 | 48 - 12 | +36 | 41 | |
| 4 | 20 | 30 - 17 | +13 | 36 | |
| 4 | 20 | 30 - 14 | +16 | 35 | |
| 5 | 20 | 30 - 26 | +4 | 27 | |
| 5 | 20 | 30 - 22 | +8 | 31 | |
| 6 | 20 | 27 - 26 | +1 | 27 | |
| 6 | 20 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 7 | 20 | 26 - 36 | -10 | 24 | |
| 7 | 20 | 19 - 26 | -7 | 24 | |
| 8 | 20 | 16 - 30 | -14 | 22 | |
| 8 | 20 | 18 - 22 | -4 | 23 | |
| 9 | 20 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 9 | 20 | 21 - 35 | -14 | 16 | |
| 10 | 20 | 12 - 43 | -31 | 13 | |
| 10 | 20 | 19 - 34 | -15 | 20 | |
| 11 | 20 | 14 - 39 | -25 | 11 | |
| 11 | 20 | 7 - 68 | -61 | 2 |
Relegation Round
So sánh
30Trận đấu26
30Ghi được44
45Thủng lưới19
1Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới15
12Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai26