Cirbonero vs Pamplona
Tỷ số chung cuộc: Cirbonero 1-2 Pamplona tại Tercera División RFEF - Group 15, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cirbonero thắng 2, hòa 1, Pamplona thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio San Juan, Cintruénigo
- Phong độ
- DDLWL Cirbonero
- WDDWD Pamplona
- 8' 0-1 Hodei Urriza
- HT0-1
- 63' 0-2 Fernando Francés
- 66' ▲ Iván Martínez ▼ Diego Martón
- 66' ▲ Izan Chamorro ▼ Jaime García
- 67' ▲ Nico ▼ Javi Zapata
- 72' ▲ Sergio Martinez ▼ Antomas
- 74' ▲ Daniel Virto ▼ Fernando Francés
- 74' ▲ Iker Gil ▼ Hodei Urriza
- 83' ▲ Bakary Coulibaly ▼ Unai Garbayo
- 83' ▲ Samu Vallejo ▼ Unai Lopez
- 90' Alberto Aurensanz 1-2
- FT1-2
Đội hình
- Julen Pagola
- Álex Cacho
- Jaime García ▼ 66'
- Alberto Aurensanz
- Unai Lopez ▼ 83'
- Diego Martón ▼ 66'
- Álvaro Muro
- Miguel Tomé
- Antomas ▼ 72'
- Maicol Matoma
- Unai Garbayo ▼ 83'
Dự bị 5
- Iván Martínez ▲ 66'
- Izan Chamorro ▲ 66'
- Sergio Martinez ▲ 72'
- Bakary Coulibaly ▲ 83'
- Samu Vallejo ▲ 83'
- Rubén San Martín
- Iker Asiain
- Álvaro Velaz
- Yoel Baigorri
- Rubén Chavarren
- Sergio Amadoz
- Odei Pérez
- Hodei Urriza ▼ 74'
- Diego Peña
- Javi Zapata ▼ 67'
- Fernando Francés ▼ 74'
Dự bị 3
- Nico ▲ 67'
- Daniel Virto ▲ 74'
- Iker Gil ▲ 74'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 61 - 22 | +39 | 76 | |
| 2 | 34 | 63 - 21 | +42 | 75 | |
| 3 | 34 | 56 - 26 | +30 | 64 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 62 | |
| 5 | 34 | 55 - 28 | +27 | 58 | |
| 6 | 34 | 58 - 49 | +9 | 57 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 57 | |
| 8 | 34 | 41 - 30 | +11 | 55 | |
| 9 | 34 | 45 - 43 | +2 | 50 | |
| 10 | 34 | 46 - 39 | +7 | 45 | |
| 11 | 34 | 39 - 41 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 38 - 48 | -10 | 37 | |
| 13 | 34 | 36 - 57 | -21 | 33 | |
| 14 | 34 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 15 | 34 | 47 - 73 | -26 | 26 | |
| 16 | 34 | 39 - 83 | -44 | 23 | |
| 17 | 34 | 25 - 63 | -38 | 22 | |
| 18 | 34 | 32 - 75 | -43 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
46Ghi được45
39Thủng lưới43
1.35Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai27