Subiza vs Peña Sport
Tỷ số chung cuộc: Subiza 2-0 Peña Sport tại Tercera División RFEF - Group 15, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Subiza thắng 5, hòa 2, Peña Sport thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Sotoburu, Subiza
- Trọng tài
- David Rodrigo
- Phong độ
- DWLLL Subiza
- DWWDD Peña Sport
- 20' Pablo Aguinaga 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ Arkaitz Ruiz ▼ Javi López
- 61' ▲ Eiande Argandoña ▼ Sebas
- 63' ▲ Juan Asiron ▼ Miguel Auria
- 71' ▲ Íñigo Olcoz ▼ Antomas
- 76' ▲ Javi Amadoz ▼ Javier Sola
- 80' ▲ Inach Fernández ▼ Pablo Aguinaga
- 80' ▲ Jon de Luis ▼ Sergio Pascual
- 80' Javi Amadoz 2-0
- 85' ▲ Javier Ozcariz ▼ Iñaki Perujo
- 85' ▲ Aimar Ortega ▼ Julen Mahugo
- FT2-0
Đội hình
- Ander Ibáñez
- Asier Benito
- Alejandro Jiménez
- Aitor Albizu
- Miguel Tomé
- Sergio Pascual ▼ 80'
- Lucas Ibáñez
- Miguel Auria ▼ 63'
- Pablo Aguinaga ▼ 80'
- Dani Sancho
- Javier Sola ▼ 76'
Dự bị 4
- Juan Asiron ▲ 63'
- Javi Amadoz ▲ 76'
- Inach Fernández ▲ 80'
- Jon de Luis ▲ 80'
- Samuel Jordán
- Rubén Aguas
- Sebas ▼ 61'
- Aguirrebeña
- Iñaki Perujo ▼ 85'
- Juanlu Cisneros
- Ilias Charid
- Eder Abaurrea
- Javi López ▼ 61'
- Julen Mahugo ▼ 85'
- Antomas ▼ 71'
Dự bị 5
- Arkaitz Ruiz ▲ 61'
- Eiande Argandoña ▲ 61'
- Íñigo Olcoz ▲ 71'
- Javier Ozcariz ▲ 85'
- Aimar Ortega ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 18 | +27 | 62 | |
| 2 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | 36 - 26 | +10 | 54 | |
| 4 | 30 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 30 | 41 - 33 | +8 | 48 | |
| 6 | 30 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 42 - 46 | -4 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 47 | -7 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 34 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 42 - 41 | +1 | 38 | |
| 11 | 30 | 30 - 34 | -4 | 37 | |
| 12 | 30 | 36 - 32 | +4 | 36 | |
| 13 | 30 | 42 - 48 | -6 | 36 | |
| 14 | 30 | 34 - 41 | -7 | 35 | |
| 15 | 30 | 23 - 53 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 27 - 53 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
68Ghi được54
44Thủng lưới38
1.89Bàn thắng mỗi trận1.54
15Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn15
48Hiệp hai30