Avance Ezcabarte
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Azkoyen

Avance Ezcabarte vs Azkoyen

Tỷ số chung cuộc: Avance Ezcabarte 2-2 Azkoyen tại Tercera División RFEF - Group 15, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Avance Ezcabarte thắng 0, hòa 3, Azkoyen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 29
Sân vận động
Campo Igueldea, Arre
Trọng tài
Iñaki Osta
Phong độ
LLLLW Avance Ezcabarte
LLWLL Azkoyen
  1. HT0-0
  2. 56' Jesus Moreno 1-0
  3. 59' Iñaki Sierra Guille Casajús
  4. 59' Gorka Oteiza Iñaki Blanco
  5. 65' Asier Lasanta Xabier Zabalza
  6. 65' Daniel Izquierdo 2-0
  7. 66' Pablo Martínez Eneko Francoy
  8. 66' Julen Ruete Mario Lopez
  9. 69' 2-1 Víctor Gutiérrez
  10. 77' Joseba Balduz Víctor Gutiérrez
  11. 88' 2-2 Joseba Balduz
  12. FT2-2

Đội hình

Avance Ezcabarte HLV: Peio Mascaray
  1. Xabier Catalán
  2. Guille Casajús ▼ 59'
  3. Iñaki Blanco ▼ 59'
  4. Iñaki Lecumberri
  5. Daniel Izquierdo
  6. Mikel Eguillor
  7. Carlos Abendaño
  8. Jesus Moreno
  9. Xabier Zabalza ▼ 65'
  10. Marcos Agramonte
  11. Aritz Oteiza

Dự bị 3

  1. Iñaki Sierra ▲ 59'
  2. Gorka Oteiza ▲ 59'
  3. Asier Lasanta ▲ 65'
Azkoyen HLV: Diego Fernandez
  1. Pablo Monreal
  2. Vicente Castillo
  3. Mario Lopez ▼ 66'
  4. Alejandro Diaz
  5. Pablo Camino
  6. Alejandro Castillo
  7. Unai Villabona
  8. Ander Falcon
  9. Eneko Francoy ▼ 66'
  10. Víctor Gutiérrez ▼ 77'
  11. Abdouallah Barkaoui

Dự bị 3

  1. Pablo Martínez ▲ 66'
  2. Julen Ruete ▲ 66'
  3. Joseba Balduz ▲ 77'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cirbonero
30 50 - 12 +38 69
2
Subiza
30 62 - 24 +38 64
3
Txantrea
30 46 - 26 +20 55
4
Huarte
30 58 - 40 +18 51
5
Cantolagua
30 49 - 33 +16 50
6
Cortes
30 39 - 24 +15 48
7
Beti Onak
30 37 - 30 +7 44
8
Avance Ezcabarte
30 41 - 39 +2 40
9
Pamplona
30 24 - 30 -6 38
10
Azkoyen
30 32 - 51 -19 37
11
Valle Egüés
30 38 - 49 -11 37
12
Burladés
30 35 - 39 -4 33
13
Murchante
30 29 - 50 -21 32
14
Beti Kozkor
30 20 - 41 -21 28
15
Corellano
30 27 - 52 -25 23
16
Gares
30 20 - 67 -47 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
41Ghi được33
39Thủng lưới49
1.37Bàn thắng mỗi trận1.1
5Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu