Burladés vs Beti Kozkor
Tỷ số chung cuộc: Burladés 0-1 Beti Kozkor tại Tercera División RFEF - Group 15, 6 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burladés thắng 2, hòa 2, Beti Kozkor thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Ripagaina, Burlada
- Trọng tài
- David Casabona
- Phong độ
- DLLLW Burladés
- WLWDD Beti Kozkor
- 8' ▲ Kaiet Agote ▼ Julen Arotçarena
- HT0-0
- 53' ▲ Mikel Mahugo ▼ Rubén Mariñelarena
- 53' ▲ Marcos Olcoz ▼ Javier Ordoñez
- 65' ▲ Joseba Astíz ▼ Julen Mahugo
- 70' ▲ Álvaro Navarro ▼ Pedreño
- 83' ▲ Hodei Etxarri ▼ R. Yopa
- 84' ▲ Íñigo Ayesa ▼ Mikel Ibañez
- 84' ▲ Alvaro Pardos ▼ Asier Gordo
- 88' 0-1 Raúl Sarasate
- FT0-1
Đội hình
- José Beorlegui
- Xabier Arenaz
- Asier Gordo ▼ 84'
- Rubén Mariñelarena ▼ 53'
- Fermín Etxaniz
- Ion Marcos
- Marcos Munárriz
- Pedreño ▼ 70'
- Mikel Arano
- Javier Ordoñez ▼ 53'
- Mikel Ibañez ▼ 84'
Dự bị 5
- Mikel Mahugo ▲ 53'
- Marcos Olcoz ▲ 53'
- Álvaro Navarro ▲ 70'
- Íñigo Ayesa ▲ 84'
- Alvaro Pardos ▲ 84'
- Aitor Fraga
- Asier Úriz
- Julen Arotçarena ▼ 8'
- Eneko Baquedano
- Joseba Grande
- Raúl Sarasate
- Adrian Orta
- Julen Mahugo ▼ 65'
- R. Yopa ▼ 83'
- Ion Mora
- Enrique Burgui
Dự bị 3
- Kaiet Agote ▲ 8'
- Joseba Astíz ▲ 65'
- Hodei Etxarri ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 12 | +38 | 69 | |
| 2 | 30 | 62 - 24 | +38 | 64 | |
| 3 | 30 | 46 - 26 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 58 - 40 | +18 | 51 | |
| 5 | 30 | 49 - 33 | +16 | 50 | |
| 6 | 30 | 39 - 24 | +15 | 48 | |
| 7 | 30 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 30 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 51 | -19 | 37 | |
| 11 | 30 | 38 - 49 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 39 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 67 | -47 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
35Ghi được20
39Thủng lưới41
1.17Bàn thắng mỗi trận0.67
8Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai11