Avance Ezcabarte vs Beti Kozkor
Tỷ số chung cuộc: Avance Ezcabarte 1-2 Beti Kozkor tại Tercera División RFEF - Group 15, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Avance Ezcabarte thắng 1, hòa 1, Beti Kozkor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 7
- Sân vận động
- Campo Igueldea, Arre
- Trọng tài
- Marcos Caballero
- Phong độ
- LLLWD Avance Ezcabarte
- LWDDW Beti Kozkor
- 42' 0-1 Javi Balda
- HT0-1
- 61' ▲ Jesus Moreno ▼ Gorka Oteiza
- 61' ▲ Xabier Zabalza ▼ Andrés Sáez
- 69' ▲ Ion Mora ▼ Joseba Astíz
- 71' Marcos Agramonte 1-1
- 75' ▲ Carlos Abendaño ▼ Julián García
- 75' ▲ Iñaki Lecumberri ▼ Patxi Iturralde
- 77' 1-2 Adrian Orta
- 80' ▲ Ricardo Liza ▼ Guille Casajús
- 80' ▲ Hodei Etxarri ▼ R. Yopa
- 80' ▲ Kaiet Agote ▼ Eneko Baquedano
- FT1-2
Đội hình
- Xabier Catalán
- Guille Casajús ▼ 80'
- Joseba Catalán
- Juan Rico
- Gorka Oteiza ▼ 61'
- Daniel Izquierdo
- Andrés Sáez ▼ 61'
- Jonathan Weiler
- Julián García ▼ 75'
- Marcos Agramonte
- Patxi Iturralde ▼ 75'
Dự bị 5
- Jesus Moreno ▲ 61'
- Xabier Zabalza ▲ 61'
- Carlos Abendaño ▲ 75'
- Iñaki Lecumberri ▲ 75'
- Ricardo Liza ▲ 80'
- Aitor Fraga
- Javi Balda
- Asier Úriz
- Eneko Baquedano ▼ 80'
- Raúl Erice
- Joseba Grande
- Raúl Sarasate
- Joseba Astíz ▼ 69'
- Adrian Orta
- Julen Mahugo
- R. Yopa ▼ 80'
Dự bị 3
- Ion Mora ▲ 69'
- Hodei Etxarri ▲ 80'
- Kaiet Agote ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 12 | +38 | 69 | |
| 2 | 30 | 62 - 24 | +38 | 64 | |
| 3 | 30 | 46 - 26 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 58 - 40 | +18 | 51 | |
| 5 | 30 | 49 - 33 | +16 | 50 | |
| 6 | 30 | 39 - 24 | +15 | 48 | |
| 7 | 30 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 30 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 32 - 51 | -19 | 37 | |
| 11 | 30 | 38 - 49 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 39 | -4 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 28 | |
| 15 | 30 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 16 | 30 | 20 - 67 | -47 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
41Ghi được20
39Thủng lưới41
1.37Bàn thắng mỗi trận0.67
5Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai11