Santa Amalia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Villafranca

Santa Amalia vs Villafranca

Tỷ số chung cuộc: Santa Amalia 1-1 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santa Amalia thắng 1, hòa 1, Villafranca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal de Santa Amalia, Santa Amalia
Phong độ
LDLLD Santa Amalia
WWWDL Villafranca
  1. 29' 0-1 Javi Pérez
  2. HT0-1
  3. 57' Jhojan Osorio11m 1-1
  4. 63' L. James Álex Sánchez
  5. 70' Ángel Guerrero Javi Pérez
  6. 74' Aarón Garcia Albertino
  7. 79' Manuel González Miguel Ángel
  8. 83' N. Leeds Eloy Escandón
  9. 86' Arroyo Enrique Muñoz
  10. FT1-1

Đội hình

Santa Amalia HLV: Ricardo Tapia
  1. Jhojan Osorio
  2. Julian Ramirez
  3. David Díaz
  4. Manuel Torvisco
  5. Manuel García
  6. Miguel Ángel ▼ 79'
  7. Pelu
  8. Jaime Cañamero
  9. Antonio González
  10. Albertino ▼ 74'
  11. Enrique Muñoz ▼ 86'

Dự bị 3

  1. Aarón Garcia ▲ 74'
  2. Manuel González ▲ 79'
  3. Arroyo ▲ 86'
Villafranca HLV: Emilio Tienza
  1. Juanfran
  2. Ricardo
  3. Álex Machado
  4. G. Acquah
  5. Reverte
  6. Javi Pérez ▼ 70'
  7. K. Ibrahim
  8. Álex Sánchez ▼ 63'
  9. Eloy Escandón ▼ 83'
  10. D. Rivero
  11. Raúl Amaya

Dự bị 3

  1. L. James ▲ 63'
  2. Ángel Guerrero ▲ 70'
  3. N. Leeds ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Extremadura 1924
34 73 - 22 +51 75
2
Azuaga
34 65 - 28 +37 71
3
Jaraíz
34 65 - 40 +25 69
4
Llerenense
34 58 - 28 +30 68
5
Badajoz
34 54 - 20 +34 63
6
Diocesano
34 58 - 38 +20 58
7
Santa Amalia
34 31 - 31 0 54
8
Jerez
34 50 - 48 +2 51
9
Villafranca
34 55 - 55 0 47
10
Moralo
34 52 - 50 +2 46
11
Montijo
34 35 - 34 +1 45
12
Atlético Pueblonuevo
34 42 - 71 -29 36
13
Calamonte
34 36 - 48 -12 33
14
Puebla Calzada
34 35 - 56 -21 32
15
Castuera
34 46 - 64 -18 29
16
Trujillo
34 32 - 63 -31 28
17
Arroyo
34 32 - 70 -38 22
18
Olivenza
34 26 - 79 -53 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
31Ghi được58
31Thủng lưới53
0.91Bàn thắng mỗi trận1.71
14Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu