Villafranca vs Santa Amalia
Tỷ số chung cuộc: Villafranca 2-0 Santa Amalia tại Tercera División RFEF - Group 14, 17 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Villafranca thắng 2, hòa 1, Santa Amalia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Villafranca de los Barros, Villafranca de los Barros
- Phong độ
- WWDLW Villafranca
- DLLDW Santa Amalia
- 39' Eloy Escandón 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Santi Gil ▼ Miguel Ángel
- 46' ▲ José Antonio García ▼ Josepe
- 46' ▲ Manuel García ▼ Antonio González
- 53' ▲ Damián Sánchez ▼ Borja Rivas
- 64' ▲ Jhojan Osorio ▼ Enrique Muñoz
- 71' ▲ Juan Aroca ▼ Eloy Escandón
- 76' L. James 2-0
- 85' ▲ Victor Tablero ▼ Manuel González
- 86' ▲ Ángel Guerrero ▼ Javi Pérez
- FT2-0
Đội hình
- Paco Álvarez
- G. Acquah
- Barquero
- Reverte
- Javi Pérez ▼ 86'
- M. Amando
- Borja Rivas ▼ 53'
- L. James
- Eloy Escandón ▼ 71'
- D. Rivero
- Raúl Amaya
Dự bị 3
- Damián Sánchez ▲ 53'
- Juan Aroca ▲ 71'
- Ángel Guerrero ▲ 86'
- Julian Ramirez
- Josepe ▼ 46'
- David Díaz
- Manuel Torvisco
- Miguel Ángel ▼ 46'
- Pelu
- Aarón Garcia
- Manuel González ▼ 85'
- Antonio González ▼ 46'
- Enrique Muñoz ▼ 64'
- Gonzalo Cáceres
Dự bị 5
- Santi Gil ▲ 46'
- José Antonio García ▲ 46'
- Manuel García ▲ 46'
- Jhojan Osorio ▲ 64'
- Victor Tablero ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 22 | +51 | 75 | |
| 2 | 34 | 65 - 28 | +37 | 71 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 5 | 34 | 54 - 20 | +34 | 63 | |
| 6 | 34 | 58 - 38 | +20 | 58 | |
| 7 | 34 | 31 - 31 | 0 | 54 | |
| 8 | 34 | 50 - 48 | +2 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 55 | 0 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 50 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 35 - 34 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 13 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 14 | 34 | 35 - 56 | -21 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 64 | -18 | 29 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 28 | |
| 17 | 34 | 32 - 70 | -38 | 22 | |
| 18 | 34 | 26 - 79 | -53 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
58Ghi được31
53Thủng lưới31
1.71Bàn thắng mỗi trận0.91
8Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn7
35Hiệp hai16