Moralo vs Puebla Calzada
Tỷ số chung cuộc: Moralo 5-2 Puebla Calzada tại Tercera División RFEF - Group 14, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Moralo thắng 3, hòa 1, Puebla Calzada thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Navalmoral de la Mata, Navalmoral de la Mata
- Phong độ
- WDLDW Moralo
- WLWLD Puebla Calzada
- 3' 0-1 Javi Galván
- 10' Javi Parada 1-1
- 14' Robson Silva 2-1
- 27' Robson Silva 3-1
- 42' Robson Silva 4-1
- HT4-1
- 46' ▲ Miguel Antúnez ▼ Dani
- 46' ▲ Juan Gomez ▼ Manuel Álvarez
- 46' ▲ Roberto Ranieri ▼ Isi Jareño
- 55' ▲ José Nevado ▼ Julio Rodao
- 58' 4-2 Diego Pantoja
- 65' Robson Silva 5-2
- 71' ▲ Jose Vargas ▼ M. Agbor
- 74' ▲ Soumaila Sagna ▼ José Martín
- 75' ▲ José Caro ▼ Alejandro Coronado
- FT5-2
Đội hình
- Iván González
- Ezequiel Silva
- Javi Parada
- M. Gbadamosi
- M. Agbor ▼ 71'
- Ismael
- A. Kinateder
- José Martín ▼ 74'
- Fidel Mangwa
- Gabriel Peguero
- Robson Silva
Dự bị 2
- Jose Vargas ▲ 71'
- Soumaila Sagna ▲ 74'
- Isi Jareño ▼ 46'
- Suso
- Francisco Javier
- Dani ▼ 46'
- Javi Galván
- Julio Rodao ▼ 55'
- Álex Iglesias
- Manuel Álvarez ▼ 46'
- Diego Pantoja
- Abraham Pozo
- Alejandro Coronado ▼ 75'
Dự bị 5
- Miguel Antúnez ▲ 46'
- Juan Gomez ▲ 46'
- Roberto Ranieri ▲ 46'
- José Nevado ▲ 55'
- José Caro ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 22 | +51 | 75 | |
| 2 | 34 | 65 - 28 | +37 | 71 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 5 | 34 | 54 - 20 | +34 | 63 | |
| 6 | 34 | 58 - 38 | +20 | 58 | |
| 7 | 34 | 31 - 31 | 0 | 54 | |
| 8 | 34 | 50 - 48 | +2 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 55 | 0 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 50 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 35 - 34 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 13 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 14 | 34 | 35 - 56 | -21 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 64 | -18 | 29 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 28 | |
| 17 | 34 | 32 - 70 | -38 | 22 | |
| 18 | 34 | 26 - 79 | -53 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
52Ghi được35
50Thủng lưới56
1.53Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai16