Villafranca vs Diocesano
Tỷ số chung cuộc: Villafranca 2-2 Diocesano tại Tercera División RFEF - Group 14, 13 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Villafranca thắng 4, hòa 3, Diocesano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Villafranca de los Barros, Villafranca de los Barros
- Phong độ
- WWDLW Villafranca
- WLDLD Diocesano
- 7' L. James 1-0
- 12' 1-1 Bouba Ba
- 35' 1-2 Ángelito
- HT1-2
- 46' ▲ Ángel Guerrero ▼ Reverte
- 46' ▲ Enrique Escolano ▼ Raúl Amaya
- 58' ▲ D. Rivero ▼ K. Ibrahim
- 58' ▲ Javi Pérez ▼ Damián Sánchez
- 62' ▲ E. Ali Said ▼ Ángelito
- 65' D. Rivero 2-2
- 70' ▲ Angel Muñoz ▼ Álvaro Barrena
- 70' ▲ Mario Gonzalez ▼ Jorge Bote
- 78' ▲ Carlos Fernández ▼ Monte
- 78' ▲ Fran Rosa ▼ Abel Sánchez
- FT2-2
Đội hình
- Paco Álvarez
- Ricardo
- Álex Machado
- G. Acquah
- Damián Sánchez ▼ 58'
- Reverte ▼ 46'
- M. Amando
- K. Ibrahim ▼ 58'
- Borja Rivas
- L. James
- Raúl Amaya ▼ 46'
Dự bị 4
- Ángel Guerrero ▲ 46'
- Enrique Escolano ▲ 46'
- D. Rivero ▲ 58'
- Javi Pérez ▲ 58'
- Cristian
- Monte ▼ 78'
- Francisco Castro
- Jorge Bote ▼ 70'
- Esteban
- Pablo Morillo
- Ángelito ▼ 62'
- Mikel Cortázar
- Álvaro Barrena ▼ 70'
- Abel Sánchez ▼ 78'
- Bouba Ba
Dự bị 5
- E. Ali Said ▲ 62'
- Angel Muñoz ▲ 70'
- Mario Gonzalez ▲ 70'
- Carlos Fernández ▲ 78'
- Fran Rosa ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 22 | +51 | 75 | |
| 2 | 34 | 65 - 28 | +37 | 71 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 5 | 34 | 54 - 20 | +34 | 63 | |
| 6 | 34 | 58 - 38 | +20 | 58 | |
| 7 | 34 | 31 - 31 | 0 | 54 | |
| 8 | 34 | 50 - 48 | +2 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 55 | 0 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 50 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 35 - 34 | +1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 13 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 14 | 34 | 35 - 56 | -21 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 64 | -18 | 29 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 28 | |
| 17 | 34 | 32 - 70 | -38 | 22 | |
| 18 | 34 | 26 - 79 | -53 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
58Ghi được58
53Thủng lưới38
1.71Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai29