Diocesano vs Villafranca
Tỷ số chung cuộc: Diocesano 2-3 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Diocesano thắng 1, hòa 3, Villafranca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Manuel Sánchez Delgado, Cáceres
- Phong độ
- WLDLD Diocesano
- WWDLW Villafranca
- 9' Fernando Martínez 1-0
- 29' ▲ Rengel ▼ B. Ganiyu
- HT1-0
- 53' ▲ Garre ▼ Marcos Álvarez
- 53' ▲ Matheus ▼ Borja Rivas
- 66' ▲ Javier Dominguez ▼ José Gómez
- 66' ▲ Y. Diabaté ▼ K. Ibrahim
- 70' ▲ Víctor Martínez ▼ Álvaro Barrena
- 70' ▲ Germán Martín ▼ Rubén Cabeza
- 83' ▲ Carlos Fernández ▼ Fernando Martínez
- 87' 1-1 Javier Dominguez
- 89' Víctor Martínez 2-1
- 90'+1 ▲ Pana ▼ Ricard Ciruela
- 90'+3 2-2 Javier Dominguez
- 90'+5 2-3 Rengel
- FT2-3
Đội hình
- Miguel Cordero
- Gato
- Marco Antonio Roldán
- Jorge Bote
- F. Bellomo
- Ricard Ciruela ▼ 90'
- Gerard Puerto
- Antonio Márquez
- Álvaro Barrena ▼ 70'
- Rubén Cabeza ▼ 70'
- Fernando Martínez ▼ 83'
Dự bị 4
- Víctor Martínez ▲ 70'
- Germán Martín ▲ 70'
- Carlos Fernández ▲ 83'
- Pana ▲ 90'
- Paco Álvarez
- Diogo Petiz
- Eneko Cuéllar
- Javi Pérez
- L. Piro
- K. Ibrahim ▼ 66'
- José Gómez ▼ 66'
- Borja Rivas ▼ 53'
- Marcos Álvarez ▼ 53'
- B. Ganiyu ▼ 29'
- Antonio Pavón
Dự bị 5
- Rengel ▲ 29'
- Garre ▲ 53'
- Matheus ▲ 53'
- Javier Dominguez ▲ 66'
- Y. Diabaté ▲ 66'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 13 | +58 | 76 | |
| 2 | 34 | 58 - 20 | +38 | 69 | |
| 3 | 34 | 48 - 31 | +17 | 62 | |
| 4 | 34 | 45 - 26 | +19 | 55 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 53 | |
| 6 | 34 | 49 - 37 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 46 | +4 | 49 | |
| 8 | 34 | 51 - 52 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 45 | -10 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 41 - 52 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 32 - 41 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 33 - 39 | -6 | 41 | |
| 14 | 34 | 30 - 38 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 30 - 50 | -20 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 58 | -21 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 63 | -30 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 59 | -31 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
50Ghi được48
46Thủng lưới32
1.47Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn12
29Hiệp hai30