Don Benito
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villafranca

Don Benito vs Villafranca

Tỷ số chung cuộc: Don Benito 0-1 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Don Benito thắng 2, hòa 0, Villafranca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Vicente Sanz, Don Benito
Phong độ
WLWDW Don Benito
WWDLW Villafranca
  1. HT0-0
  2. 54' Antonio Vera Luismi Cruz
  3. 63' 0-1 Javier Dominguez
  4. 74' K. Ibrahim Garre
  5. 77' Cristo Medina O. Chit
  6. 78' Pau Tejón Javier Tapia
  7. 78' Mamadou Diawara L. James
  8. 78' Matheus Borja Rivas
  9. 83' Carlos Gómez L. Piro
  10. FT0-1

Đội hình

Don Benito HLV: Juan Marrero
  1. Sebas Gil
  2. R. Ochiroşii
  3. Lolo Pavón
  4. Julio Rodao
  5. Antonio Ponce
  6. Álex Benítez
  7. Javier Tapia ▼ 78'
  8. Borja Domingo
  9. Gabri López
  10. Luismi Cruz ▼ 54'
  11. O. Chit ▼ 77'

Dự bị 3

  1. Antonio Vera ▲ 54'
  2. Cristo Medina ▲ 77'
  3. Pau Tejón ▲ 78'
Villafranca HLV: José Antonio Ruiz
  1. Paco Álvarez
  2. Eneko Cuéllar
  3. Javi Pérez
  4. Ignacio Mena
  5. L. Piro ▼ 83'
  6. Javier Dominguez
  7. Borja Rivas ▼ 78'
  8. L. James ▼ 78'
  9. Garre ▼ 74'
  10. B. Ganiyu
  11. Antonio Pavón

Dự bị 4

  1. K. Ibrahim ▲ 74'
  2. Mamadou Diawara ▲ 78'
  3. Matheus ▲ 78'
  4. Carlos Gómez ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Don Benito
34 71 - 13 +58 76
2
CD Coria
34 58 - 20 +38 69
3
Azuaga
34 48 - 31 +17 62
4
Villafranca
34 45 - 26 +19 55
5
Moralo
34 55 - 44 +11 53
6
Castuera
34 49 - 37 +12 52
7
Diocesano
34 50 - 46 +4 49
8
Jaraíz
34 51 - 52 -1 46
9
Atlético Pueblonuevo
34 35 - 45 -10 43
10
Calamonte
34 40 - 52 -12 42
11
Jerez
34 41 - 52 -11 42
12
Olivenza
34 32 - 41 -9 41
13
Arroyo
34 33 - 39 -6 41
14
Trujillo
34 30 - 38 -8 38
15
Don Álvaro
34 30 - 50 -20 32
16
RCP Valverdeño
34 37 - 58 -21 32
17
Montehermoso
34 33 - 63 -30 32
18
Fuente Cantos
34 28 - 59 -31 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
71Ghi được48
13Thủng lưới32
2.09Bàn thắng mỗi trận1.26
23Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn12
40Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu