Villafranca vs Olivenza
Tỷ số chung cuộc: Villafranca 2-0 Olivenza tại Tercera División RFEF - Group 14, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Villafranca thắng 3, hòa 2, Olivenza thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Villafranca de los Barros, Villafranca de los Barros
- Phong độ
- WWWDL Villafranca
- LLLLL Olivenza
- 15' ▲ Juanma Hormigo ▼ Rubén
- 35' L. James 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Juanito ▼ Víctor Jiménez
- 51' L. James 2-0
- 63' ▲ Antonio Pavón ▼ B. Ganiyu
- 63' ▲ Garre ▼ Ignacio Mena
- 63' ▲ Alejandro Ragel ▼ Ramón Rueda
- 63' ▲ Rafael Casillas ▼ K. Morgan
- 75' ▲ Jorge Delicado ▼ L. James
- 75' ▲ Víctor Fernández ▼ José Cortés
- 81' ▲ K. Ibrahim ▼ Javi Pérez
- FT2-0
Đội hình
- J. Ímola
- Ricardo
- Eneko Cuéllar
- Javi Pérez ▼ 81'
- Ignacio Mena ▼ 63'
- L. Piro
- Benjamin Flan
- Javier Dominguez
- L. James ▼ 75'
- Ángel Guerrero
- B. Ganiyu ▼ 63'
Dự bị 4
- Antonio Pavón ▲ 63'
- Garre ▲ 63'
- Jorge Delicado ▲ 75'
- K. Ibrahim ▲ 81'
- M. Cordero
- Rubén ▼ 15'
- Ramón Rueda ▼ 63'
- Christ
- Ahmed Bannou
- Alejandro Herrera
- José Cortés ▼ 75'
- K. Morgan ▼ 63'
- Fran Santos
- Víctor Jiménez ▼ 46'
- Aarón Barroso
Dự bị 5
- Juanma Hormigo ▲ 15'
- Juanito ▲ 46'
- Alejandro Ragel ▲ 63'
- Rafael Casillas ▲ 63'
- Víctor Fernández ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 13 | +58 | 76 | |
| 2 | 34 | 58 - 20 | +38 | 69 | |
| 3 | 34 | 48 - 31 | +17 | 62 | |
| 4 | 34 | 45 - 26 | +19 | 55 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 53 | |
| 6 | 34 | 49 - 37 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 46 | +4 | 49 | |
| 8 | 34 | 51 - 52 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 45 | -10 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 41 - 52 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 32 - 41 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 33 - 39 | -6 | 41 | |
| 14 | 34 | 30 - 38 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 30 - 50 | -20 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 58 | -21 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 63 | -30 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 59 | -31 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
48Ghi được33
32Thủng lưới43
1.26Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn12
30Hiệp hai21