Arroyo vs Villafranca
Tỷ số chung cuộc: Arroyo 1-2 Villafranca tại Tercera División RFEF - Group 14, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arroyo thắng 3, hòa 2, Villafranca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Arroyo de la Luz, Arroyo de la Luz
- Trọng tài
- Víctor Izquierdo
- Phong độ
- LLLLD Arroyo
- WWWDL Villafranca
- 34' Ángelito 1-0
- 42' ▲ Asier Ignacio ▼ Carlitos
- 43' ▲ Y. Nwatsock ▼ Y. Navarro
- HT1-0
- 60' ▲ Rengel ▼ Marcos Álvarez
- 60' 1-1 B. Ganiyu
- 64' ▲ Alejandro Roncero ▼ Ángelito
- 67' 1-2 Rengel11m
- 74' ▲ Miguel Angel Heredia Sanchez ▼ Javier Dominguez
- 74' ▲ Bruno Silva ▼ Garre
- 74' ▲ David Trasmonte ▼ B. Ganiyu
- 81' ▲ Alejandro Serrano ▼ Isma
- FT1-2
Đội hình
- Miguel López
- Isma ▼ 81'
- Isaac Vizcaino
- Juanjo Rubio
- Aarón Fernández
- Carlitos ▼ 42'
- Ángelito ▼ 64'
- Germán Martín
- Jaime Corchado
- Enrique Franco
- Álvaro Doncel
Dự bị 3
- Asier Ignacio ▲ 42'
- Alejandro Roncero ▲ 64'
- Alejandro Serrano ▲ 81'
- E. Niemira
- Pingu
- Y. Navarro ▼ 43'
- Santi Villa
- Benjamin Flan
- K. Ibrahim
- Javier Dominguez ▼ 74'
- G. León
- Garre ▼ 74'
- Marcos Álvarez ▼ 60'
- B. Ganiyu ▼ 74'
Dự bị 5
- Y. Nwatsock ▲ 43'
- Rengel ▲ 60'
- Miguel Angel Heredia Sanchez ▲ 74'
- Bruno Silva ▲ 74'
- David Trasmonte ▲ 74'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 22 | +30 | 64 | |
| 2 | 30 | 58 - 29 | +29 | 62 | |
| 3 | 30 | 52 - 24 | +28 | 55 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 39 - 25 | +14 | 49 | |
| 6 | 30 | 30 - 31 | -1 | 46 | |
| 7 | 30 | 28 - 28 | 0 | 44 | |
| 8 | 30 | 34 - 33 | +1 | 43 | |
| 9 | 30 | 38 - 33 | +5 | 42 | |
| 10 | 30 | 23 - 28 | -5 | 39 | |
| 11 | 30 | 36 - 41 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 31 - 53 | -22 | 31 | |
| 13 | 30 | 27 - 54 | -27 | 27 | |
| 14 | 30 | 23 - 41 | -18 | 26 | |
| 15 | 30 | 31 - 43 | -12 | 24 | |
| 16 | 30 | 30 - 60 | -30 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
30Ghi được34
31Thủng lưới33
1Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn9
17Hiệp hai18