Montehermoso vs Atlético Pueblonuevo
Tỷ số chung cuộc: Montehermoso 1-2 Atlético Pueblonuevo tại Tercera División RFEF - Group 14, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Montehermoso thắng 3, hòa 2, Atlético Pueblonuevo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 14 · Group 14 · Vòng 8
- Sân vận động
- Campo de Fútbol CP Montehermoso, Montehermoso
- Trọng tài
- Víctor Izquierdo
- Phong độ
- LDLLL Montehermoso
- LWDWD Atlético Pueblonuevo
- 28' F. Talhaoui 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ Gabriel Acevedo ▼ Sergio Mesa
- 64' 1-1 Francisco Valverde
- 66' ▲ Yago Corchero ▼ Chico
- 66' ▲ Luis Garrido ▼ Teto Carrasco
- 68' 1-2 Raúl Sache
- 70' ▲ Luis Trasmonte ▼ Carlos Ávila
- 70' ▲ Adolfo Rosado ▼ Raúl Sache
- 76' ▲ David Albarrán ▼ Jairo Garrido
- 84' ▲ Jaime Gordo ▼ Noé Hernández
- 90' ▲ David Jimenez ▼ Jesus Liberal
- FT1-2
Đội hình
- Jorge Carrasco
- Sergio Martín
- F. Talhaoui
- Teto Carrasco ▼ 66'
- Chico ▼ 66'
- Jesús Muñoz
- Jairo Garrido ▼ 76'
- Noé Hernández ▼ 84'
- Jesús Fernández
- Alejandro Labrador
- Jaime Quijada
Dự bị 4
- Yago Corchero ▲ 66'
- Luis Garrido ▲ 66'
- David Albarrán ▲ 76'
- Jaime Gordo ▲ 84'
- Ciga
- Jonathan Hernandez
- Carlos Ávila ▼ 70'
- Tala
- Jesus Liberal ▼ 90'
- Raúl Sache ▼ 70'
- Manu Jiménez
- Sergio Mesa ▼ 57'
- Francisco Valverde
- Manu
- Raúl Amaya
Dự bị 4
- Gabriel Acevedo ▲ 57'
- Luis Trasmonte ▲ 70'
- Adolfo Rosado ▲ 70'
- David Jimenez ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 22 | +30 | 64 | |
| 2 | 30 | 58 - 29 | +29 | 62 | |
| 3 | 30 | 52 - 24 | +28 | 55 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 39 - 25 | +14 | 49 | |
| 6 | 30 | 30 - 31 | -1 | 46 | |
| 7 | 30 | 28 - 28 | 0 | 44 | |
| 8 | 30 | 34 - 33 | +1 | 43 | |
| 9 | 30 | 38 - 33 | +5 | 42 | |
| 10 | 30 | 23 - 28 | -5 | 39 | |
| 11 | 30 | 36 - 41 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 31 - 53 | -22 | 31 | |
| 13 | 30 | 27 - 54 | -27 | 27 | |
| 14 | 30 | 23 - 41 | -18 | 26 | |
| 15 | 30 | 31 - 43 | -12 | 24 | |
| 16 | 30 | 30 - 60 | -30 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
31Ghi được37
53Thủng lưới44
1.03Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai22