Bullense vs Balsicas Atlético
Tỷ số chung cuộc: Bullense 0-2 Balsicas Atlético tại Tercera División RFEF - Group 13, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bullense thắng 2, hòa 1, Balsicas Atlético thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Nicolás de las Peñas, Bullas
- Phong độ
- DDDLL Bullense
- LLWWL Balsicas Atlético
- HT0-0
- 57' ▲ Mamba Guirassy ▼ Pedro Sánchez
- 64' ▲ Adrián García ▼ Nawfal
- 76' 0-1 T. Romero
- 83' ▲ Alberto Hernández ▼ Soliman Mimun
- 83' ▲ Marcos Alonso ▼ Christian Membrives
- 83' ▲ Víctor García ▼ Álvaro Sanchez
- 84' ▲ B. Pirioua ▼ José Rivas
- 89' ▲ Aitor Espinosa ▼ Pipa
- 90'+2 ▲ Mohamed Mrah ▼ Tobias Chasampi
- 90'+2 0-2 F. Cabrera
- FT0-2
Đội hình
- José Hernández
- Daniel Sánchez
- Nawfal▼ 64'
- Jose Espin
- Soliman Mimun▼ 83'
- Javier Pastor
- Y. Gombo
- Saúl Gracia
- Álvaro Sanchez▼ 83'
- Pedro Sánchez▼ 57'
- Christian Membrives▼ 83'
Dự bị 5
- Mamba Guirassy▲ 57'
- Adrián García▲ 64'
- Alberto Hernández▲ 83'
- Marcos Alonso▲ 83'
- Víctor García▲ 83'
- Nacho Córdoba
- Juampe Pérez
- J. Abdalla
- Bilal Errahaly
- T. Romero
- José Rivas▼ 84'
- Manuel Rodriguez
- Tobias Chasampi▼ 90'
- Pipa▼ 89'
- Sergio Cortado
- F. Cabrera
Dự bị 3
- B. Pirioua▲ 84'
- Aitor Espinosa▲ 89'
- Mohamed Mrah▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
29Ghi được38
58Thủng lưới57
0.85Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai21