Balsicas Atlético vs Bullense
Tỷ số chung cuộc: Balsicas Atlético 3-4 Bullense tại Tercera División RFEF - Group 13, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Balsicas Atlético thắng 1, hòa 1, Bullense thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 23
- Sân vận động
- Campo de Fútbol de Balsicas, Torre-Pacheco
- Phong độ
- LLWWL Balsicas Atlético
- DDDLL Bullense
- 14' 0-1 I. Touré
- 33' José Sánchez 1-1
- 43' 1-2 I. Touré11m
- HT1-2
- 48' Mohammed Benhallou 2-2
- 58' 2-3 I. Touré11m
- 60' ▲ M. Aghaylane ▼ Saúl Gracia
- 60' ▲ Mhamed Raoudi ▼ José Muñoz
- 69' ▲ Joaquin Rodriguez ▼ Baba
- 69' ▲ Pedro ▼ Rafael Martínez
- 75' ▲ William ▼ Kurtis Eagle
- 79' 2-4 Bryam Barreat
- 84' Josema Vivancos 3-4
- FT3-4
Đội hình
- Jesus Martinez
- José Sánchez
- Saúl Gracia ▼ 60'
- Wilson Arzu
- Juan Francisco
- José Muñoz ▼ 60'
- Francky Angong
- Hicham Ourkia
- Josema Vivancos
- Ismael Sánchez
- Mohammed Benhallou
Dự bị 2
- M. Aghaylane ▲ 60'
- Mhamed Raoudi ▲ 60'
- Antonio Menchón
- Alberto Alonso
- Álvaro Betancourt
- Álvaro Lorente
- Baba ▼ 69'
- Bryam Barreat
- Antonio Santiago
- Rafael Martínez ▼ 69'
- Kurtis Eagle ▼ 75'
- I. Touré
- C. Okeke
Dự bị 3
- Joaquin Rodriguez ▲ 69'
- Pedro ▲ 69'
- William ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 19 | +34 | 78 | |
| 2 | 34 | 67 - 33 | +34 | 68 | |
| 3 | 34 | 44 - 24 | +20 | 68 | |
| 4 | 34 | 42 - 24 | +18 | 62 | |
| 5 | 34 | 60 - 32 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 64 - 30 | +34 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 34 | +26 | 59 | |
| 8 | 34 | 39 - 23 | +16 | 52 | |
| 9 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 51 | -15 | 40 | |
| 11 | 34 | 43 - 56 | -13 | 38 | |
| 12 | 34 | 33 - 52 | -19 | 36 | |
| 13 | 34 | 40 - 65 | -25 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 41 | -7 | 36 | |
| 15 | 34 | 35 - 53 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 28 - 43 | -15 | 30 | |
| 17 | 34 | 31 - 65 | -34 | 29 | |
| 18 | 34 | 31 - 90 | -59 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được40
53Thủng lưới65
1.03Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai27