Muleño vs Cieza
Tỷ số chung cuộc: Muleño 0-2 Cieza tại Tercera División RFEF - Group 13, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Muleño thắng 0, hòa 1, Cieza thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Mula, Mula
- Phong độ
- DDWDL Muleño
- WLWWD Cieza
- 45' 0-1 T. Taulemesse
- HT0-1
- 57' ▲ Feli Martínez ▼ Luismi Cruz
- 59' ▲ Marcos Espín ▼ Javier Peñaranda
- 59' ▲ Juan ▼ A. Hassi
- 59' ▲ Pedro ▼ Juan Lucas
- 61' 0-2 Samuel Martínez
- 66' ▲ Juan Riquelme ▼ Sergio Camacho
- 66' ▲ Edu Luna ▼ Fran Martínez
- 73' ▲ Pablo Pastor ▼ Jose Garcia
- 73' ▲ Cristobal Rodriguez ▼ Antonio Peñas
- 78' ▲ Francisco Lucas ▼ Dani Pérez
- 78' ▲ Choche Villalba ▼ T. Taulemesse
- FT0-2
Đội hình
- Hugo Ortega
- Juan Lucas▼ 59'
- Francisco Campos
- Sergio Alcaraz
- Fernando Navarro
- A. Hassi▼ 59'
- Antonio Peñas▼ 73'
- Carlos Conejero
- Jose Garcia▼ 73'
- Javier Peñaranda▼ 59'
- Rubén Vila
Dự bị 5
- Marcos Espín▲ 59'
- Juan▲ 59'
- Pedro▲ 59'
- Pablo Pastor▲ 73'
- Cristobal Rodriguez▲ 73'
- Ximo Ballester
- Dani Pérez▼ 78'
- Fran Martínez▼ 66'
- Chema Lorente
- Francisco Garnés
- Chato
- Sergio Camacho▼ 66'
- Domi Pujante
- T. Taulemesse▼ 78'
- Samuel Martínez
- Luismi Cruz▼ 57'
Dự bị 5
- Feli Martínez▲ 57'
- Juan Riquelme▲ 66'
- Edu Luna▲ 66'
- Francisco Lucas▲ 78'
- Choche Villalba▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 22 | +40 | 78 | |
| 2 | 34 | 73 - 26 | +47 | 70 | |
| 3 | 34 | 54 - 24 | +30 | 67 | |
| 4 | 34 | 66 - 42 | +24 | 62 | |
| 5 | 34 | 52 - 23 | +29 | 62 | |
| 6 | 34 | 35 - 23 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 45 - 35 | +10 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 9 | 34 | 48 - 45 | +3 | 46 | |
| 10 | 34 | 34 - 27 | +7 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 41 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 57 | -19 | 37 | |
| 13 | 34 | 29 - 49 | -20 | 37 | |
| 14 | 34 | 27 - 43 | -16 | 36 | |
| 15 | 34 | 33 - 45 | -12 | 34 | |
| 16 | 34 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 17 | 34 | 21 - 65 | -44 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 92 | -69 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu39
29Ghi được78
49Thủng lưới31
0.85Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới19
12Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai45